antimonopoly

[Mỹ]/ænˈtɪˌmɒnə.pɔːli/
[Anh]/an-tə-ˈmä-nə-pə-lē/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hành động ngăn chặn độc quyền hoặc thúc đẩy cạnh tranh trong một thị trường.
adj.Chống lại độc quyền; ủng hộ cạnh tranh công bằng.

Cụm từ & Cách kết hợp

antimonopoly law

luật chống độc quyền

enforce antimonopoly regulations

thi hành các quy định chống độc quyền

antimonopoly policy

chính sách chống độc quyền

antimonopoly measures

các biện pháp chống độc quyền

antimonopoly investigation

điều tra chống độc quyền

antimonopoly compliance

tuân thủ chống độc quyền

antimonopoly agreement

thỏa thuận chống độc quyền

violate antimonopoly rules

vi phạm các quy tắc chống độc quyền

antimonopoly concern

quan ngại về chống độc quyền

Câu ví dụ

the government is implementing new antimonopoly laws.

chính phủ đang thực hiện các luật chống độc quyền mới.

antimonopoly regulations aim to promote fair competition.

các quy định chống độc quyền nhằm thúc đẩy cạnh tranh công bằng.

the company's antimonopoly practices are under investigation.

các hoạt động chống độc quyền của công ty đang bị điều tra.

antimonopoly enforcement is crucial for a healthy economy.

thi hành luật chống độc quyền là rất quan trọng cho một nền kinh tế khỏe mạnh.

the merger raised concerns about potential antimonopoly violations.

việc sáp nhập đã làm dấy lên những lo ngại về khả năng vi phạm luật chống độc quyền.

antimonopoly policies are designed to prevent monopolies from forming.

các chính sách chống độc quyền được thiết kế để ngăn chặn sự hình thành của các độc quyền.

the court ruled against the company in an antimonopoly case.

tòa án đã ra phán quyết chống lại công ty trong một vụ án chống độc quyền.

antimonopoly experts testified in the legal proceedings.

các chuyên gia chống độc quyền đã làm chứng trong quá trình tố tụng pháp lý.

the antimonopoly bill is being debated in congress.

dự luật chống độc quyền đang được tranh luận tại quốc hội.

consumers benefit from strong antimonopoly enforcement.

người tiêu dùng được hưởng lợi từ việc thi hành luật chống độc quyền mạnh mẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay