antlerless

[Mỹ]/[ˈæntlərˌles]/
[Anh]/[ˈæntlərˌles]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không có sừng, đặc biệt là của hươu hoặc nai; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho các loài động vật không có sừng.

Cụm từ & Cách kết hợp

antlerless deer

con nai không có sừng

be antlerless

không có sừng

finding antlerless

tìm thấy không có sừng

antlerless female

nữ không có sừng

an antlerless doe

một con nái không có sừng

were antlerless

đã không có sừng

antlerless animals

động vật không có sừng

becoming antlerless

đang trở thành không có sừng

antlerless population

đội ngũ không có sừng

antlerless count

số lượng không có sừng

Câu ví dụ

the antlerless deer grazed peacefully in the meadow.

Con nai không có sừng đang ăn cỏ một cách bình yên trên đồng cỏ.

hunters often target antlerless deer to manage the population.

Những người săn bắn thường nhắm đến các con nai không có sừng để kiểm soát số lượng.

we observed several antlerless does moving through the forest.

Chúng tôi đã quan sát thấy nhiều con nái không có sừng di chuyển qua khu rừng.

the antlerless fawn was separated from its mother.

Con nai con không có sừng đã bị tách khỏi mẹ nó.

antlerless deer are a vital part of the ecosystem.

Nai không có sừng là một phần quan trọng của hệ sinh thái.

the biologist studied the antlerless deer's feeding habits.

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu thói quen ăn uống của nai không có sừng.

regulations often allow antlerless deer hunting during specific seasons.

Các quy định thường cho phép săn nai không có sừng vào những mùa nhất định.

we saw an antlerless deer drinking from the stream.

Chúng tôi đã thấy một con nai không có sừng đang uống nước từ dòng suối.

the camera trap captured images of an antlerless deer.

Bẫy camera đã chụp được hình ảnh của một con nai không có sừng.

the antlerless deer population is increasing in this area.

Số lượng nai không có sừng đang tăng lên ở khu vực này.

we identified several antlerless deer tracks near the waterhole.

Chúng tôi đã xác định được nhiều dấu chân của nai không có sừng gần cái ao nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay