appetently

[Mỹ]//əˈpɛtəntli//
[Anh]//əˈpɛtəntli//

Dịch

adv. một cách hợp lý; một cách có lý lẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

appetently seeking

Vietnamese_translation

appetently dreaming

Vietnamese_translation

appetently hoping

Vietnamese_translation

appetently wanting

Vietnamese_translation

appetently loving

Vietnamese_translation

appetently pursuing

Vietnamese_translation

appetently gazing

Vietnamese_translation

appetently yearning

Vietnamese_translation

appetently searching

Vietnamese_translation

appetently desiring

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

apparently, the meeting has been rescheduled to next week.

Có vẻ như cuộc họp đã được lên lịch lại cho tuần tới.

she apparently didn't know about the surprise party planned for her.

Có vẻ như cô ấy không biết về bữa tiệc bất ngờ được lên kế hoạch cho cô ấy.

apparently, the restaurant on main street is closed on sundays.

Có vẻ như nhà hàng trên đường Main đóng cửa vào Chủ nhật.

he apparently left the country without telling any of his family members.

Có vẻ như anh ấy đã rời khỏi đất nước mà không nói cho bất kỳ thành viên trong gia đình anh ấy biết.

the project apparently failed due to unexpected budget cuts and staffing issues.

Có vẻ như dự án đã thất bại do cắt giảm ngân sách và các vấn đề về nhân sự không lường trước được.

apparently, they're planning to get married in a small ceremony next spring.

Có vẻ như họ đang lên kế hoạch kết hôn trong một buổi lễ nhỏ vào mùa xuân tới.

the news about the merger apparently broke late last night on social media.

Có vẻ như tin tức về việc sáp nhập đã lan truyền muộn vào tối qua trên mạng xã hội.

apparently, the new ceo is stepping down after only six months in the position.

Có vẻ như tân CEO sẽ từ chức sau chỉ sáu tháng trong vị trí đó.

the historic building apparently needs millions of dollars in structural repairs.

Có vẻ như tòa nhà lịch sử cần hàng triệu đô la để sửa chữa kết cấu.

apparently, she has been working at this company since it was founded twenty years ago.

Có vẻ như cô ấy đã làm việc tại công ty này kể từ khi nó được thành lập cách đây hai mươi năm.

the critically acclaimed film apparently received mixed reviews from audiences.

Có vẻ như bộ phim được giới phê bình đánh giá cao đã nhận được những đánh giá trái chiều từ khán giả.

apparently, the morning commute was much lighter than expected due to the holiday.

Có vẻ như giờ cao điểm buổi sáng nhẹ hơn dự kiến ​​do kỳ nghỉ.

scientists apparently discovered a new species of deep-sea fish in the pacific ocean.

Có vẻ như các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài cá mới ở vùng biển sâu trong đại dương Thái Bình Dương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay