applause

[Mỹ]/əˈplɔːz/
[Anh]/əˈplɔːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiếng vỗ tay hoặc cổ vũ nhiệt tình.
Word Forms
số nhiềuapplauses

Cụm từ & Cách kết hợp

round of applause

tiếng vỗ tay

thunderous applause

tiếng vỗ tay vang dội

Câu ví dụ

the applause was tepid.

tiếng vỗ tay rất yếu ớt.

Stormy applause rocked the hall.

Tiếng vỗ tay cuồng nhiệt đã làm rung chuyển hội trường.

they gave him a round of applause .

Họ đã tặng anh ấy một tràng vỗ tay.

applause rippled around the tables.

Tiếng vỗ tay lan tỏa xung quanh các bàn.

The applause made it evident the play was a hit.

Tiếng vỗ tay cho thấy vở kịch rất thành công.

can the audience's applause for a TV comedy show.

Có thể là tiếng vỗ tay của khán giả cho một chương trình hài kịch trên truyền hình.

The feeble applause disheartened us.

Tiếng vỗ tay yếu ớt khiến chúng tôi thất vọng.

He drew reassurance from the enthusiastic applause.

Anh ta lấy được sự trấn an từ tiếng vỗ tay nhiệt tình.

She left the stage to tumultuous applause.

Cô ấy rời khỏi sân khấu giữa tiếng vỗ tay ầm ĩ.

an urgent plea for health-care reform is still a reliable applause line.

Một lời kêu gọi khẩn cấp về cải cách chăm sóc sức khỏe vẫn là một câu nói gây ấn tượng mạnh.

The speaker was received with a mixture of applause and hisses.

Người diễn giả được đón tiếp bằng sự pha trộn giữa tiếng vỗ tay và tiếng xì xào.

He bowed to the thunder of applause from the audience.

Anh cúi chào trước tiếng vỗ tay vang dội từ khán giả.

The acrobats’ performance drew forth applause from the audience.

Sự biểu diễn của những diễn viên xiếc đã nhận được sự hoan hô từ khán giả.

The applause acted on her like a shot of adrenaline.

Tiếng vỗ tay tác động lên cô ấy như một liều adrenaline.

Amid warm applause the honoured guests mounted the rostrum.

Giữa tiếng vỗ tay nồng nhiệt, các vị khách được vinh dự đã lên bục.

The comedian's joke elicited applause and laughter from the audience.

Câu đùa của người làm hề đã gợi lên tiếng vỗ tay và tiếng cười từ khán giả.

He won a tempest of applause when he ended his speech.

Anh đã giành được một cơn bão của tiếng vỗ tay khi kết thúc bài phát biểu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay