armories

[Mỹ]/[ˈɑːməriz]/
[Anh]/[ˈɑːrməriz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi lưu trữ vũ khí và giáp; một bộ sưu tập vũ khí và giáp; nơi sản xuất vũ khí

Cụm từ & Cách kết hợp

visit armories

Tham quan kho vũ khí

stocking armories

Cung cấp vũ khí

ancient armories

Kho vũ khí cổ

royal armories

Kho vũ khí hoàng gia

modern armories

Kho vũ khí hiện đại

secure armories

Kho vũ khí an toàn

inspect armories

Kiểm tra kho vũ khí

empty armories

Kho vũ khí trống

building armories

Xây dựng kho vũ khí

historic armories

Kho vũ khí lịch sử

Câu ví dụ

the museum displayed ancient armories from various cultures.

Bảo tàng trưng bày các kho vũ khí cổ đại từ nhiều nền văn hóa khác nhau.

the castle's armories housed a vast collection of weapons.

Các kho vũ khí của lâu đài chứa một bộ sưu tập vũ khí khổng lồ.

he meticulously cataloged the contents of the royal armories.

Ông đã cẩn thận lập danh mục các vật phẩm trong kho vũ khí hoàng gia.

the armories were a symbol of the kingdom's power.

Các kho vũ khí là biểu tượng cho sức mạnh của vương quốc.

they restored the historic armories to their former glory.

Họ đã phục hồi các kho vũ khí lịch sử trở lại vinh quang xưa kia.

the armories contained swords, shields, and suits of armor.

Các kho vũ khí chứa kiếm, khiên và bộ giáp.

the company built state-of-the-art armories for the military.

Công ty đã xây dựng các kho vũ khí hiện đại nhất cho quân đội.

the armories were secured with advanced security systems.

Các kho vũ khí được bảo vệ bằng hệ thống an ninh tiên tiến.

visitors toured the armories, marveling at the weaponry.

Các du khách tham quan các kho vũ khí và ngỡ ngàng trước vũ khí.

the research focused on the design of medieval armories.

Nghiên cứu tập trung vào thiết kế các kho vũ khí trung世纪.

the town's armories were a vital part of its defense.

Các kho vũ khí của thị trấn là một phần quan trọng trong phòng thủ của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay