vanished

[Mỹ]/'væniʃd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. biến mất không dấu vết (tên của một bộ phim truyền hình Mỹ)
Word Forms
quá khứ phân từvanished
thì quá khứvanished

Câu ví dụ

The magician made the rabbit vanish into thin air.

Nữ ảo thuật gia khiến chú thỏ biến mất vào không khí.

She vanished without a trace, leaving everyone puzzled.

Cô ấy biến mất không để lại dấu vết, khiến mọi người bối rối.

The missing treasure suddenly vanished from the museum.

Kho báu bị mất tích đột ngột biến mất từ bảo tàng.

The mysterious stranger vanished into the night.

Kẻ lạ mặt bí ẩn biến mất vào màn đêm.

The hope of finding survivors began to vanish as time passed.

Hy vọng tìm thấy người sống sót bắt đầu biến mất khi thời gian trôi qua.

The last slice of cake vanished before I could grab it.

Mảnh bánh cuối cùng biến mất trước khi tôi kịp lấy.

His patience with the situation finally vanished.

Sự kiên nhẫn của anh ấy với tình huống cuối cùng cũng biến mất.

The fear in her eyes vanished as soon as she saw her friends.

Sự sợ hãi trong mắt cô ấy biến mất ngay khi cô ấy nhìn thấy bạn bè.

The sun slowly vanished behind the mountains, signaling the end of the day.

Mặt trời từ từ khuất sau những ngọn núi, báo hiệu kết thúc một ngày.

The once bustling town had vanished, leaving only ruins behind.

Thị trấn từng nhộn nhịp đã biến mất, chỉ còn lại những đống đổ nát.

Ví dụ thực tế

Yes, but it seems to have vanished into thin air.

Vâng, nhưng có vẻ như nó đã biến mất vào không khí.

Nguồn: BBC Authentic English

An unknown number have simply vanished.

Một số lượng không xác định đã đơn giản biến mất.

Nguồn: The Economist - International

And now the mountains have almost vanished behind a wall of haze.

Và bây giờ những ngọn núi hầu như đã biến mất sau một bức tường sương mù.

Nguồn: A Brief History of the World

If we don't, the tortoises will have vanished from the world.

Nếu chúng ta không làm, những con rùa sẽ biến mất khỏi thế giới.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2022 Collection

As my stress lowered, I found that my desire for comfort foods vanished.

Khi mức độ căng thẳng của tôi giảm xuống, tôi nhận thấy rằng mong muốn được ăn các món ăn thoải mái của tôi đã biến mất.

Nguồn: Tales of Imagination and Creativity

It was a few seconds before he realized that Privet Drive had vanished.

Mất vài giây trước khi anh ta nhận ra rằng Privet Drive đã biến mất.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

The car vanished. Then it flickered back again.

Chiếc xe biến mất. Sau đó nó xuất hiện trở lại.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Reason Ceratosaurus vanished in North America, Allosaurus vanished, is a real mystery.

Lý do tại sao Ceratosaurus biến mất ở Bắc Mỹ, Allosaurus biến mất, là một bí ẩn thực sự.

Nguồn: Jurassic Fight Club

And in my friends' eyes, I'd basically vanished from the face of the earth.

Và trong mắt bạn bè của tôi, tôi về cơ bản đã biến mất khỏi trái đất.

Nguồn: Tips for Men's Self-Improvement

Authorities believe it took a turn, and then just vanished somewhere over the Indian Ocean.

Các nhà chức trách cho rằng nó đã rẽ một vòng và sau đó biến mất ở đâu đó trên Ấn Độ Dương.

Nguồn: CNN Listening Compilation December 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay