scheduling

Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự sắp xếp các nhiệm vụ hoặc sự kiện theo một thời gian đã định
Các dạng của từ
hiện tại phân từscheduling
số nhiềuschedulings

Cụm từ & Cách kết hợp

appointment scheduling

lên lịch hẹn

scheduling conflicts

xung đột lịch trình

scheduling software

phần mềm lập lịch trình

scheduling problem

vấn đề về lịch trình

scheduling algorithm

thuật toán lên lịch

production scheduling

lập lịch sản xuất

scheduling system

hệ thống lập lịch trình

gain scheduling

lập lịch tăng

scheduling program

chương trình lập lịch trình

Câu ví dụ

This has the vital significance to catch on the kernel layer of operating system, to dialyse process principle, to discover and study the new Scheduling Algorithm.

Điều này có ý nghĩa quan trọng sống còn để nắm bắt lớp hạt nhân của hệ điều hành, để phân tích nguyên tắc của quy trình, để khám phá và nghiên cứu Thuật toán Lập lịch mới.

A new multiqueue method with variable priority is presented to solve the real time dynamic scheduling problem of automatic transportation system in flexible electrophoresis production line.

Một phương pháp đa hàng đợi mới với ưu tiên thay đổi được được trình bày để giải quyết vấn đề lập lịch trình động thời gian thực của hệ thống vận tải tự động trong dây chuyền sản xuất điện di linh hoạt.

Meeting arrangements and support;Scheduling;Document management and translation;Answer the telephone;Receive visitant;Purchasing of office supplies;Accounting support.

Chuẩn bị và hỗ trợ các cuộc họp;Lịch trình;Quản lý và dịch thuật tài liệu;Trả lời điện thoại;Tiếp đón khách;Mua văn phòng phẩm;Hỗ trợ kế toán.

-course_attemper_emluator \ process of scheduling a practical simulation of a small simulation software, the hope everyone can be that this is my biggest pleasure.

-course_attemper_emluator \ quá trình lên lịch trình mô phỏng thực tế của một phần mềm mô phỏng nhỏ, hy vọng mọi người có thể thấy đây là niềm vui lớn nhất của tôi.

In order to schedule all kinds of tasks, a novel tasks scheduling algorithm named dual-priority queues for uniprocessor is presented.

Để lên lịch cho mọi loại tác vụ, một thuật toán lên lịch tác vụ mới có tên là hàng đợi ưu tiên kép cho bộ xử lý đơn được trình bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay