arrowed

[Mỹ]/[ˈær.əʊd]/
[Anh]/[ˈær.oʊd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Đánh dấu bằng một mũi tên; có hình dạng mũi tên; Hướng tới một điểm hoặc mục tiêu cụ thể.
v. (arrow) Đánh dấu bằng một mũi tên; hướng hoặc chỉ về phía.

Cụm từ & Cách kết hợp

arrowed towards

hướng về phía

arrowed at him

chỉ về phía anh ấy

arrowed path

đường chỉ

arrowed direction

hướng chỉ

arrowed sign

biển chỉ

he arrowed

anh ấy chỉ

arrowed upwards

chỉ lên trên

arrowed down

chỉ xuống dưới

arrowed line

đường chỉ

arrowed clearly

rõ ràng chỉ

Câu ví dụ

the road arrowed sharply to the left.

con đường rẽ trái sharply.

public opinion arrowed strongly towards reform.

ý kiến công chúng arrowed strongly hướng tới cải cách.

his career arrowed upwards after the promotion.

sự nghiệp của anh ấy arrowed lên sau sự thăng chức.

the graph arrowed downwards, showing a decline.

biểu đồ arrowed xuống, cho thấy sự suy giảm.

the company's profits arrowed significantly last quarter.

lợi nhuận của công ty arrowed đáng kể quý trước.

the conversation arrowed back to the original topic.

cuộc trò chuyện arrowed trở lại chủ đề ban đầu.

the data arrowed towards a positive correlation.

dữ liệu arrowed hướng tới một tương quan tích cực.

the stock market arrowed higher on tuesday.

thị trường chứng khoán arrowed cao hơn vào thứ ba.

the discussion arrowed into a heated debate.

cuộc thảo luận arrowed vào một cuộc tranh luận sôi nổi.

the project arrowed forward despite the challenges.

dự án arrowed tiến về phía trước bất chấp những thách thức.

the news arrowed across social media platforms.

tin tức arrowed trên các nền tảng mạng xã hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay