| ngôi thứ ba số ít | arthropods |
| số nhiều | arthropods |
See also algae, arthropod, bacteria, chordate, invertebrate, protist, protozoan, vertebrate.
Xem thêm tảo, giáp xác, vi khuẩn, dây sống, không xương sống, nguyên sinh vật, nguyên trùng, động vật có xương sống.
ecological system in cotton fields,transgenic Bt cotton,arthropod community,Helicoverpa armigera,Propylaea japonica.
hệ sinh thái trong các cánh đồng bông, bông Bt chuyển gen, quần xã giáp xác, Helicoverpa armigera, Propylaea japonica.
Synthetically, N2 and N1 had greater contribution on the arthropod community and its phytophagous and predacious sub-communities in grapery, comparing with other characteristic parameters.
Về mặt tổng hợp, N2 và N1 có đóng góp lớn hơn cho quần xã giáp xác và các quần thể phụ ăn thực vật và ăn thịt trong vườn nho, so với các thông số đặc trưng khác.
The content includes agronomy &soils, arthropod management, breeding &genetics, economics &marketing, molecular biology &physiology, plant path &nematology, textile technology, weed Science.
Nội dung bao gồm nông nghiệp và đất, quản lý giáp xác, giống và di truyền, kinh tế và tiếp thị, sinh học phân tử và sinh lý học, bệnh thực vật và sán lá, công nghệ dệt may, khoa học cỏ dại.
The arthropod has a hard exoskeleton.
Giáp xác có bộ xương ngoài cứng.
Arthropods include insects, spiders, and crustaceans.
Giáp xác bao gồm côn trùng, nhện và giáp khớp.
The arthropod molted its exoskeleton to grow larger.
Giáp xác đã thay đổi bộ xương ngoài của nó để lớn hơn.
Arthropods play a crucial role in the ecosystem.
Giáp xác đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
Arthropods use their jointed limbs for movement.
Giáp xác sử dụng các chi khớp của chúng để di chuyển.
Many arthropods are important pollinators for plants.
Nhiều loài giáp xác là loài thụ phấn quan trọng cho cây trồng.
The arthropod's segmented body allows for flexibility.
Cơ thể phân đốt của giáp xác cho phép sự linh hoạt.
Arthropods have a high reproductive rate.
Giáp xác có tỷ lệ sinh sản cao.
Some arthropods are considered pests in agriculture.
Một số loài giáp xác được coi là sâu bệnh trong nông nghiệp.
Arthropods have diverse feeding habits.
Giáp xác có nhiều thói quen ăn uống khác nhau.
See also algae, arthropod, bacteria, chordate, invertebrate, protist, protozoan, vertebrate.
Xem thêm tảo, giáp xác, vi khuẩn, dây sống, không xương sống, nguyên sinh vật, nguyên trùng, động vật có xương sống.
ecological system in cotton fields,transgenic Bt cotton,arthropod community,Helicoverpa armigera,Propylaea japonica.
hệ sinh thái trong các cánh đồng bông, bông Bt chuyển gen, quần xã giáp xác, Helicoverpa armigera, Propylaea japonica.
Synthetically, N2 and N1 had greater contribution on the arthropod community and its phytophagous and predacious sub-communities in grapery, comparing with other characteristic parameters.
Về mặt tổng hợp, N2 và N1 có đóng góp lớn hơn cho quần xã giáp xác và các quần thể phụ ăn thực vật và ăn thịt trong vườn nho, so với các thông số đặc trưng khác.
The content includes agronomy &soils, arthropod management, breeding &genetics, economics &marketing, molecular biology &physiology, plant path &nematology, textile technology, weed Science.
Nội dung bao gồm nông nghiệp và đất, quản lý giáp xác, giống và di truyền, kinh tế và tiếp thị, sinh học phân tử và sinh lý học, bệnh thực vật và sán lá, công nghệ dệt may, khoa học cỏ dại.
The arthropod has a hard exoskeleton.
Giáp xác có bộ xương ngoài cứng.
Arthropods include insects, spiders, and crustaceans.
Giáp xác bao gồm côn trùng, nhện và giáp khớp.
The arthropod molted its exoskeleton to grow larger.
Giáp xác đã thay đổi bộ xương ngoài của nó để lớn hơn.
Arthropods play a crucial role in the ecosystem.
Giáp xác đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái.
Arthropods use their jointed limbs for movement.
Giáp xác sử dụng các chi khớp của chúng để di chuyển.
Many arthropods are important pollinators for plants.
Nhiều loài giáp xác là loài thụ phấn quan trọng cho cây trồng.
The arthropod's segmented body allows for flexibility.
Cơ thể phân đốt của giáp xác cho phép sự linh hoạt.
Arthropods have a high reproductive rate.
Giáp xác có tỷ lệ sinh sản cao.
Some arthropods are considered pests in agriculture.
Một số loài giáp xác được coi là sâu bệnh trong nông nghiệp.
Arthropods have diverse feeding habits.
Giáp xác có nhiều thói quen ăn uống khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay