articulable

[Mỹ]/ˌɑːtɪkjʊˈleɪbəl/
[Anh]/ˌɑːr.tɪ.kəˈleɪ.bəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.Có thể được diễn đạt một cách rõ ràng và rành mạch; có khả năng được phát biểu.

Cụm từ & Cách kết hợp

articulable thoughts

những suy nghĩ có thể diễn đạt được

articulable opinion

ý kiến có thể diễn đạt được

articulable language

ngôn ngữ có thể diễn đạt được

articulate and articulable

có thể diễn đạt và có thể diễn tả

not articulable words

những từ không thể diễn đạt được

making something articulable

làm cho điều gì đó có thể diễn đạt được

articulable conclusion

kết luận có thể diễn đạt được

find articulable reasons

tìm những lý do có thể diễn đạt được

an articulable plan

một kế hoạch có thể diễn đạt được

Câu ví dụ

his thoughts on the subject were not easily articulable.

những suy nghĩ của anh ấy về chủ đề đó không dễ dàng diễn đạt.

she struggled to find an articulable way to explain her feelings.

cô ấy phải vật lộn để tìm một cách diễn đạt để giải thích cảm xúc của mình.

we need articulable goals to measure our progress.

chúng ta cần những mục tiêu có thể diễn đạt được để đo lường tiến độ của mình.

his argument was clear and articulable, making it easy to understand.

lý luận của anh ấy rõ ràng và dễ diễn đạt, khiến nó dễ hiểu.

in a debate, articulable points are crucial for convincing the audience.

trong một cuộc tranh luận, những điểm có thể diễn đạt được rất quan trọng để thuyết phục khán giả.

she provided articulable evidence to support her claims.

cô ấy cung cấp bằng chứng có thể diễn đạt được để hỗ trợ những tuyên bố của mình.

his ideas were well-structured and articulable, which impressed the committee.

những ý tưởng của anh ấy được cấu trúc tốt và dễ diễn đạt, điều này gây ấn tượng với hội đồng.

it’s important to have articulable reasons for your decisions.

thật quan trọng để có những lý do có thể diễn đạt được cho những quyết định của bạn.

she finally found an articulable solution to the complex problem.

cô ấy cuối cùng cũng tìm thấy một giải pháp có thể diễn đạt được cho vấn đề phức tạp đó.

articulable feedback can lead to better performance in the workplace.

phản hồi có thể diễn đạt được có thể dẫn đến hiệu suất làm việc tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay