display artworks
trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
artworks collection
tuyển tập các tác phẩm nghệ thuật
original artworks
các tác phẩm nghệ thuật gốc
appreciate artworks
đánh giá cao các tác phẩm nghệ thuật
famous artworks
các tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng
contemporary artworks
các tác phẩm nghệ thuật đương đại
auction artworks
đấu giá các tác phẩm nghệ thuật
artworks exhibition
triển lãm các tác phẩm nghệ thuật
valuable artworks
các tác phẩm nghệ thuật có giá trị
protect artworks
bảo vệ các tác phẩm nghệ thuật
the gallery displayed a variety of artworks.
Galler đã trưng bày nhiều loại tác phẩm nghệ thuật.
many artworks are inspired by nature.
Nhiều tác phẩm nghệ thuật lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
she collects contemporary artworks from around the world.
Cô ấy sưu tầm các tác phẩm nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.
artworks can evoke strong emotions in viewers.
Các tác phẩm nghệ thuật có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ trong người xem.
the museum is known for its impressive artworks.
Bảo tàng nổi tiếng với các tác phẩm nghệ thuật ấn tượng của mình.
artists often experiment with different mediums in their artworks.
Các nghệ sĩ thường thử nghiệm với các phương tiện khác nhau trong các tác phẩm nghệ thuật của họ.
some artworks challenge traditional views of beauty.
Một số tác phẩm nghệ thuật thách thức những quan điểm truyền thống về cái đẹp.
artworks can tell powerful stories about culture and history.
Các tác phẩm nghệ thuật có thể kể những câu chuyện mạnh mẽ về văn hóa và lịch sử.
digital artworks are becoming increasingly popular.
Các tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số ngày càng trở nên phổ biến.
she showcased her artworks at the annual art fair.
Cô ấy trưng bày các tác phẩm nghệ thuật của mình tại hội chợ nghệ thuật hàng năm.
display artworks
trưng bày các tác phẩm nghệ thuật
artworks collection
tuyển tập các tác phẩm nghệ thuật
original artworks
các tác phẩm nghệ thuật gốc
appreciate artworks
đánh giá cao các tác phẩm nghệ thuật
famous artworks
các tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng
contemporary artworks
các tác phẩm nghệ thuật đương đại
auction artworks
đấu giá các tác phẩm nghệ thuật
artworks exhibition
triển lãm các tác phẩm nghệ thuật
valuable artworks
các tác phẩm nghệ thuật có giá trị
protect artworks
bảo vệ các tác phẩm nghệ thuật
the gallery displayed a variety of artworks.
Galler đã trưng bày nhiều loại tác phẩm nghệ thuật.
many artworks are inspired by nature.
Nhiều tác phẩm nghệ thuật lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
she collects contemporary artworks from around the world.
Cô ấy sưu tầm các tác phẩm nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.
artworks can evoke strong emotions in viewers.
Các tác phẩm nghệ thuật có thể gợi lên những cảm xúc mạnh mẽ trong người xem.
the museum is known for its impressive artworks.
Bảo tàng nổi tiếng với các tác phẩm nghệ thuật ấn tượng của mình.
artists often experiment with different mediums in their artworks.
Các nghệ sĩ thường thử nghiệm với các phương tiện khác nhau trong các tác phẩm nghệ thuật của họ.
some artworks challenge traditional views of beauty.
Một số tác phẩm nghệ thuật thách thức những quan điểm truyền thống về cái đẹp.
artworks can tell powerful stories about culture and history.
Các tác phẩm nghệ thuật có thể kể những câu chuyện mạnh mẽ về văn hóa và lịch sử.
digital artworks are becoming increasingly popular.
Các tác phẩm nghệ thuật kỹ thuật số ngày càng trở nên phổ biến.
she showcased her artworks at the annual art fair.
Cô ấy trưng bày các tác phẩm nghệ thuật của mình tại hội chợ nghệ thuật hàng năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay