the detective ascertains the facts of the case.
thám tử viên xác định các sự thật của vụ án.
she ascertains the best route to take for the trip.
cô ấy xác định tuyến đường tốt nhất để đi cho chuyến đi.
the teacher ascertains the students' understanding of the topic.
giáo viên viên xác định mức độ hiểu bài của học sinh về chủ đề.
he ascertains the authenticity of the document.
anh ấy xác định tính xác thực của tài liệu.
the survey ascertains customer satisfaction levels.
cuộc khảo sát xác định mức độ hài lòng của khách hàng.
the manager ascertains the team's progress on the project.
người quản lý xác định tiến độ của nhóm trên dự án.
the doctor ascertains the patient's symptoms before treatment.
bác sĩ xác định các triệu chứng của bệnh nhân trước khi điều trị.
the researcher ascertains the validity of the experiment.
nhà nghiên cứu xác định tính hợp lệ của thí nghiệm.
the accountant ascertains the financial discrepancies in the report.
nhà kế toán xác định sự khác biệt tài chính trong báo cáo.
the software ascertains user preferences for better recommendations.
phần mềm xác định sở thích của người dùng để đưa ra những gợi ý tốt hơn.
the detective ascertains the facts of the case.
thám tử viên xác định các sự thật của vụ án.
she ascertains the best route to take for the trip.
cô ấy xác định tuyến đường tốt nhất để đi cho chuyến đi.
the teacher ascertains the students' understanding of the topic.
giáo viên viên xác định mức độ hiểu bài của học sinh về chủ đề.
he ascertains the authenticity of the document.
anh ấy xác định tính xác thực của tài liệu.
the survey ascertains customer satisfaction levels.
cuộc khảo sát xác định mức độ hài lòng của khách hàng.
the manager ascertains the team's progress on the project.
người quản lý xác định tiến độ của nhóm trên dự án.
the doctor ascertains the patient's symptoms before treatment.
bác sĩ xác định các triệu chứng của bệnh nhân trước khi điều trị.
the researcher ascertains the validity of the experiment.
nhà nghiên cứu xác định tính hợp lệ của thí nghiệm.
the accountant ascertains the financial discrepancies in the report.
nhà kế toán xác định sự khác biệt tài chính trong báo cáo.
the software ascertains user preferences for better recommendations.
phần mềm xác định sở thích của người dùng để đưa ra những gợi ý tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay