| số nhiều | assignors |
assignor rights
quyền của bên chuyển nhượng
identify the assignor
xác định bên chuyển nhượng
notify the assignor
thông báo cho bên chuyển nhượng
the assignor’s consent
sự đồng ý của bên chuyển nhượng
assignor responsibility
trách nhiệm của bên chuyển nhượng
the assignor’s obligation
nghĩa vụ của bên chuyển nhượng
the assignor company
công ty bên chuyển nhượng
the assignor must provide clear instructions for the transfer.
người chuyển nhượng phải cung cấp hướng dẫn rõ ràng cho việc chuyển nhượng.
the contract states that the assignor retains certain rights.
hợp đồng quy định rằng người chuyển nhượng giữ lại một số quyền.
both parties must agree on the responsibilities of the assignor.
cả hai bên phải đồng ý về trách nhiệm của người chuyển nhượng.
the assignor is responsible for any liabilities incurred.
người chuyển nhượng chịu trách nhiệm về bất kỳ nghĩa vụ nào phát sinh.
it is essential for the assignor to notify the assignee.
việc người chuyển nhượng thông báo cho người nhận chuyển nhượng là rất quan trọng.
the assignor must ensure that all documents are accurate.
người chuyển nhượng phải đảm bảo rằng tất cả các tài liệu đều chính xác.
an assignor can transfer rights under certain conditions.
người chuyển nhượng có thể chuyển quyền theo một số điều kiện nhất định.
the assignor agreed to the terms of the agreement.
người chuyển nhượng đã đồng ý với các điều khoản của thỏa thuận.
in case of dispute, the assignor must provide evidence.
trong trường hợp tranh chấp, người chuyển nhượng phải cung cấp bằng chứng.
the assignor's signature is required for validation.
chữ ký của người chuyển nhượng là cần thiết để xác thực.
assignor rights
quyền của bên chuyển nhượng
identify the assignor
xác định bên chuyển nhượng
notify the assignor
thông báo cho bên chuyển nhượng
the assignor’s consent
sự đồng ý của bên chuyển nhượng
assignor responsibility
trách nhiệm của bên chuyển nhượng
the assignor’s obligation
nghĩa vụ của bên chuyển nhượng
the assignor company
công ty bên chuyển nhượng
the assignor must provide clear instructions for the transfer.
người chuyển nhượng phải cung cấp hướng dẫn rõ ràng cho việc chuyển nhượng.
the contract states that the assignor retains certain rights.
hợp đồng quy định rằng người chuyển nhượng giữ lại một số quyền.
both parties must agree on the responsibilities of the assignor.
cả hai bên phải đồng ý về trách nhiệm của người chuyển nhượng.
the assignor is responsible for any liabilities incurred.
người chuyển nhượng chịu trách nhiệm về bất kỳ nghĩa vụ nào phát sinh.
it is essential for the assignor to notify the assignee.
việc người chuyển nhượng thông báo cho người nhận chuyển nhượng là rất quan trọng.
the assignor must ensure that all documents are accurate.
người chuyển nhượng phải đảm bảo rằng tất cả các tài liệu đều chính xác.
an assignor can transfer rights under certain conditions.
người chuyển nhượng có thể chuyển quyền theo một số điều kiện nhất định.
the assignor agreed to the terms of the agreement.
người chuyển nhượng đã đồng ý với các điều khoản của thỏa thuận.
in case of dispute, the assignor must provide evidence.
trong trường hợp tranh chấp, người chuyển nhượng phải cung cấp bằng chứng.
the assignor's signature is required for validation.
chữ ký của người chuyển nhượng là cần thiết để xác thực.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay