astonishments

[Mỹ]/[əˈstɒnɪʃmənts]/
[Anh]/[əˈstɒnɪʃmənts]/

Dịch

n. Những điều gây bất ngờ hoặc khiến ta kinh ngạc; Những biểu hiện của sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

astonishments abound

sự kinh ngạc tràn ngập

witnessing astonishments

chứng kiến những điều kinh ngạc

full of astonishments

tràn ngập những điều kinh ngạc

sharing astonishments

chia sẻ những điều kinh ngạc

daily astonishments

những điều kinh ngạc hàng ngày

such astonishments

những điều kinh ngạc như vậy

beyond astonishments

vượt ra ngoài những điều kinh ngạc

experiencing astonishments

trải nghiệm những điều kinh ngạc

causing astonishments

gây ra những điều kinh ngạc

a series of astonishments

một loạt những điều kinh ngạc

Câu ví dụ

the magician's sudden disappearance caused gasps of astonishment.

Sự biến mất đột ngột của ảo thuật gia khiến mọi người kinh ngạc.

we listened in astonishment to the unbelievable news.

Chúng tôi lắng nghe trong kinh ngạc trước tin tức không thể tin được.

her talent for playing the piano filled the audience with astonishment.

Tài năng chơi piano của cô ấy khiến khán giả kinh ngạc.

the sheer scale of the canyon inspired feelings of astonishment.

Quy mô khổng lồ của hẻm núi truyền cảm hứng cho những cảm xúc kinh ngạc.

he reacted with astonishment upon seeing his old friend.

Anh ấy phản ứng với sự kinh ngạc khi nhìn thấy người bạn cũ của mình.

the children expressed their astonishment at the fireworks display.

Những đứa trẻ bày tỏ sự kinh ngạc của chúng trước màn pháo hoa.

the team celebrated their victory with shouts of astonishment.

Đội ăn mừng chiến thắng của họ bằng những tiếng reo hò kinh ngạc.

the audience responded to the finale with cries of astonishment.

Khán giả phản ứng với màn kết thúc bằng những tiếng kêu kinh ngạc.

the scientist documented the team's expressions of astonishment.

Nhà khoa học ghi lại những biểu cảm kinh ngạc của đội.

the unexpected plot twist elicited gasps and expressions of astonishment.

Nghiêm vụ bất ngờ của cốt truyện đã gợi lên những tiếng thốt lên và những biểu cảm kinh ngạc.

the climber’s safe return brought forth waves of astonishment and relief.

Sự trở lại an toàn của người leo núi đã mang lại những đợt kinh ngạc và nhẹ nhõm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay