athleticism

[Mỹ]/æθ'letɪsɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. theo đuổi thể thao, sự yêu thích thể thao, sự nhiệt tình với thể thao.
Word Forms
số nhiềuathleticisms

Câu ví dụ

His athleticism helped him excel in various sports.

Thể thao của anh ấy đã giúp anh ấy vượt trội trong nhiều môn thể thao.

She displayed impressive athleticism during the marathon.

Cô ấy đã thể hiện khả năng thể thao ấn tượng trong cuộc thi marathon.

Athleticism is a key factor in becoming a successful athlete.

Thể thao là một yếu tố quan trọng để trở thành một vận động viên thành công.

The coach was impressed by the player's natural athleticism.

Huấn luyện viên rất ấn tượng với khả năng thể thao tự nhiên của người chơi.

Building strength and agility is essential for improving athleticism.

Xây dựng sức mạnh và sự nhanh nhẹn là điều cần thiết để cải thiện khả năng thể thao.

Her athleticism and dedication to training set her apart from other competitors.

Khả năng thể thao và sự tận tâm trong luyện tập của cô ấy đã khiến cô ấy khác biệt so với những đối thủ khác.

The athlete's exceptional athleticism was evident in every game.

Khả năng thể thao vượt trội của vận động viên đã thể hiện rõ ở mọi trận đấu.

Training programs often focus on improving speed, endurance, and overall athleticism.

Các chương trình huấn luyện thường tập trung vào việc cải thiện tốc độ, sức bền và khả năng thể thao tổng thể.

Athleticism is a combination of physical abilities, coordination, and skill.

Thể thao là sự kết hợp giữa khả năng thể chất, sự phối hợp và kỹ năng.

His lack of athleticism hindered his progress in the sport.

Sự thiếu hụt khả năng thể thao của anh ấy đã cản trở sự tiến bộ của anh ấy trong môn thể thao đó.

Ví dụ thực tế

In China, for instance, many older citizens are known for their athleticism.

Ở Trung Quốc, ví dụ, nhiều công dân lớn tuổi nổi tiếng về khả năng thể thao của họ.

Nguồn: Selected English short passages

That's led to incredible displays of athleticism, but not everyone is happy about it.

Điều đó đã dẫn đến những màn thể hiện khả năng thể thao đáng kinh ngạc, nhưng không phải ai cũng hài lòng về điều đó.

Nguồn: Listening Digest

For other people, they might get inspired by the dolphin's beauty or their athleticism etcetera.

Với những người khác, họ có thể lấy cảm hứng từ vẻ đẹp của cá heo hoặc khả năng thể thao của chúng, v.v.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2022 Collection

Those evaluations tended to diverge when it came to more vague areas, like " general athleticism" .

Những đánh giá đó có xu hướng khác nhau khi đề cập đến các lĩnh vực mơ hồ hơn, như "khả năng thể thao chung".

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading July 2023 Collection

Physical and intellectual performance sciences of the United States of America discovered a close relationship between intelligence and athleticism.

Các ngành khoa học về hiệu suất thể chất và trí tuệ của Hoa Kỳ đã phát hiện ra mối quan hệ chặt chẽ giữa trí thông minh và khả năng thể thao.

Nguồn: Science in Life

So it's not surprising we see greater athleticism in predators.

Vì vậy, không có gì đáng ngạc nhiên khi chúng ta thấy khả năng thể thao lớn hơn ở những kẻ săn mồi.

Nguồn: Nature Magazine: Zoology

Even in white-collar jobs, physical strength and athleticism are prized and endurance is proven by working late into the night.

Ngay cả trong công việc văn phòng, sức mạnh thể chất và khả năng thể thao vẫn được đánh giá cao và sức bền được chứng minh bằng cách làm việc muộn vào đêm khuya.

Nguồn: Harvard Business Review

James continues to evolve, adjust and use his superior skill and intelligence to compensate for any slight decline in athleticism.

James tiếp tục phát triển, điều chỉnh và sử dụng kỹ năng và trí thông minh vượt trội của mình để bù đắp cho bất kỳ sự suy giảm nhẹ nào về khả năng thể thao.

Nguồn: Basketball English Class

Highland dancing shows off both athleticism and grace.

Highland dancing thể hiện cả khả năng thể thao và sự duyên dáng.

Nguồn: Uncle Rich takes you on a trip to Europe.

Her exceptional athleticism helped earned Army the win 3-1.

Khả năng thể thao vượt trội của cô ấy đã giúp Army giành chiến thắng 3-1.

Nguồn: CNN 10 Student English Comprehensive Listening Collection May 2016

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay