backslider

[Mỹ]/[ˈbækˌslaɪdər]/
[Anh]/[ˈbækˌslaɪdər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người trở lại với một thói quen hoặc lối sống cũ tệ sau một thời gian cải thiện; Người đã từ bỏ một niềm tin hoặc thực hành tôn giáo.
v. Trở lại với một thói quen hoặc lối sống cũ tệ; Từ bỏ một niềm tin hoặc thực hành tôn giáo.
Word Forms
số nhiềubacksliders

Cụm từ & Cách kết hợp

a backslider

một người quay lưng lại với đức tin

backslider's regret

sự hối hận của người quay lưng lại với đức tin

avoiding backsliders

tránh những người quay lưng lại với đức tin

warn a backslider

cảnh báo một người quay lưng lại với đức tin

backslider returns

người quay lưng lại với đức tin trở lại

potential backslider

người có khả năng quay lưng lại với đức tin

former backslider

người đã từng quay lưng lại với đức tin

recognizing backsliders

nhận biết những người quay lưng lại với đức tin

backslider's path

con đường của người quay lưng lại với đức tin

Câu ví dụ

he was a recovering addict, but sadly became a backslider.

anh ấy là người đang hồi phục sau nghiện, nhưng đáng tiếc đã tái nghiện.

the church warned against the dangers of becoming a backslider in faith.

nhà thờ cảnh báo về những nguy hiểm của việc quay trở lại với những điều cũ trong đức tin.

after years of sobriety, he feared becoming a backslider again.

sau nhiều năm cai nghiện, anh ấy sợ sẽ quay trở lại con đường cũ.

she felt like a backslider after missing several weeks of church.

cô ấy cảm thấy như mình đã quay trở lại sau khi bỏ lỡ vài tuần đi nhà thờ.

the mentor tried to prevent the young man from becoming a backslider.

người cố vấn đã cố gắng ngăn chặn chàng trai trẻ quay trở lại.

it's easy to become a backslider if you don't stay vigilant.

dễ dàng quay trở lại nếu bạn không cảnh giác.

the community rallied to help him avoid being a backslider to his goals.

cộng đồng đã đoàn kết để giúp anh ấy tránh xa những mục tiêu của mình.

she worried about her friend becoming a backslider to her healthy habits.

cô ấy lo lắng về việc bạn bè của mình quay trở lại với những thói quen không lành mạnh.

he struggled to avoid being a backslider to his old, destructive behaviors.

anh ấy phải vật lộn để tránh quay trở lại với những hành vi cũ, gây phá hoại.

the program aimed to identify potential backsliders and offer support.

chương trình hướng đến việc xác định những người có nguy cơ quay trở lại và cung cấp hỗ trợ.

many people are vulnerable to becoming a backslider after a period of success.

rất nhiều người dễ bị ảnh hưởng và quay trở lại sau một thời gian thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay