new bandmember
thành viên mới của ban nhạc
former bandmember
thành viên cũ của ban nhạc
being a bandmember
là thành viên của ban nhạc
bandmember rehearsal
buổi tập luyện của thành viên ban nhạc
bandmember audition
buổi thử giọng của thành viên ban nhạc
bandmember dues
phí thành viên ban nhạc
bandmember meeting
cuộc họp của thành viên ban nhạc
the bandmember tuned his guitar before the concert.
Người thành viên ban nhạc đã lên dây guitar trước buổi biểu diễn.
every bandmember contributed to writing the new album.
Mỗi thành viên ban nhạc đều góp phần viết album mới.
the bandmember signed autographs for fans after the show.
Người thành viên ban nhạc đã ký tặng chữ ký cho các fan sau buổi biểu diễn.
a longtime bandmember announced his retirement from the group.
Một thành viên lâu năm của ban nhạc đã tuyên bố nghỉ hưu khỏi nhóm.
the bandmember rehearsed for hours to perfect his solo.
Người thành viên ban nhạc đã luyện tập trong nhiều giờ để hoàn thiện phần độc tấu của mình.
all bandmembers agreed to take a break after the tour.
Tất cả các thành viên ban nhạc đều đồng ý nghỉ ngơi sau chuyến lưu diễn.
the newest bandmember learned the entire setlist in one week.
Thành viên mới nhất của ban nhạc đã học thuộc toàn bộ danh sách bài hát trong một tuần.
the bandmember posed for promotional photos with the group.
Người thành viên ban nhạc đã chụp hình quảng bá cùng nhóm.
each bandmember received a platinum record for their hit single.
Mỗi thành viên ban nhạc đều nhận được một đĩa bạch kim cho ca khúc hit của họ.
the bandmember collaborated with famous producers on the album.
Người thành viên ban nhạc đã hợp tác với các nhà sản xuất nổi tiếng trong album.
a former bandmember returned for the anniversary concert.
Một cựu thành viên ban nhạc đã trở lại cho buổi hòa nhạc kỷ niệm.
the bandmember prepared backstage for his performance.
Người thành viên ban nhạc đã chuẩn bị ở phía sau sân khấu cho phần trình diễn của mình.
new bandmember
thành viên mới của ban nhạc
former bandmember
thành viên cũ của ban nhạc
being a bandmember
là thành viên của ban nhạc
bandmember rehearsal
buổi tập luyện của thành viên ban nhạc
bandmember audition
buổi thử giọng của thành viên ban nhạc
bandmember dues
phí thành viên ban nhạc
bandmember meeting
cuộc họp của thành viên ban nhạc
the bandmember tuned his guitar before the concert.
Người thành viên ban nhạc đã lên dây guitar trước buổi biểu diễn.
every bandmember contributed to writing the new album.
Mỗi thành viên ban nhạc đều góp phần viết album mới.
the bandmember signed autographs for fans after the show.
Người thành viên ban nhạc đã ký tặng chữ ký cho các fan sau buổi biểu diễn.
a longtime bandmember announced his retirement from the group.
Một thành viên lâu năm của ban nhạc đã tuyên bố nghỉ hưu khỏi nhóm.
the bandmember rehearsed for hours to perfect his solo.
Người thành viên ban nhạc đã luyện tập trong nhiều giờ để hoàn thiện phần độc tấu của mình.
all bandmembers agreed to take a break after the tour.
Tất cả các thành viên ban nhạc đều đồng ý nghỉ ngơi sau chuyến lưu diễn.
the newest bandmember learned the entire setlist in one week.
Thành viên mới nhất của ban nhạc đã học thuộc toàn bộ danh sách bài hát trong một tuần.
the bandmember posed for promotional photos with the group.
Người thành viên ban nhạc đã chụp hình quảng bá cùng nhóm.
each bandmember received a platinum record for their hit single.
Mỗi thành viên ban nhạc đều nhận được một đĩa bạch kim cho ca khúc hit của họ.
the bandmember collaborated with famous producers on the album.
Người thành viên ban nhạc đã hợp tác với các nhà sản xuất nổi tiếng trong album.
a former bandmember returned for the anniversary concert.
Một cựu thành viên ban nhạc đã trở lại cho buổi hòa nhạc kỷ niệm.
the bandmember prepared backstage for his performance.
Người thành viên ban nhạc đã chuẩn bị ở phía sau sân khấu cho phần trình diễn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay