barbs flying
bay những gai
trade barbs
trao đổi những lời lẽ cay nghiệt
laced with barbs
thấm đẫm những lời lẽ cay nghiệt
sharp barbs
những lời lẽ cay nghiệt sắc bén
barbs of criticism
những lời chỉ trích cay nghiệt
throw barbs
ném những lời lẽ cay nghiệt
barbs aimed at
những lời lẽ cay nghiệt nhắm vào
witty barbs
những lời lẽ cay nghiệt dí dỏm
the fisherman used a lure with sharp barbs.
Người ngư dân đã sử dụng một lưỡi câu có lưỡi câu sắc nhọn.
her comments were filled with barbs aimed at her rivals.
Những bình luận của cô ấy tràn ngập những lời lẽ châm biếm nhắm vào đối thủ của cô ấy.
the artist's sculpture had intricate barbs that caught the light.
Bức điêu khắc của nghệ sĩ có những lưỡi câu phức tạp bắt được ánh sáng.
he launched a series of barbs during the debate.
Anh ta đã tung ra một loạt những lời lẽ châm biếm trong cuộc tranh luận.
the plant's barbs can be quite painful if touched.
Những lưỡi câu của cây có thể khá đau nếu bị chạm vào.
she delivered her criticism with sharp barbs.
Cô ấy đưa ra những lời chỉ trích của mình bằng những lời lẽ châm biếm sắc bén.
the barbs on the arrows made them more effective.
Những lưỡi câu trên mũi tên khiến chúng hiệu quả hơn.
his jokes often include clever barbs.
Những câu đùa của anh ấy thường bao gồm những lời lẽ châm biếm thông minh.
the documentary revealed the barbs of political discourse.
Cuộc phim tài liệu tiết lộ những lời lẽ châm biếm trong tranh luận chính trị.
she felt the barbs of his words deeply.
Cô ấy cảm nhận sâu sắc những lời lẽ châm biếm của anh ấy.
barbs flying
bay những gai
trade barbs
trao đổi những lời lẽ cay nghiệt
laced with barbs
thấm đẫm những lời lẽ cay nghiệt
sharp barbs
những lời lẽ cay nghiệt sắc bén
barbs of criticism
những lời chỉ trích cay nghiệt
throw barbs
ném những lời lẽ cay nghiệt
barbs aimed at
những lời lẽ cay nghiệt nhắm vào
witty barbs
những lời lẽ cay nghiệt dí dỏm
the fisherman used a lure with sharp barbs.
Người ngư dân đã sử dụng một lưỡi câu có lưỡi câu sắc nhọn.
her comments were filled with barbs aimed at her rivals.
Những bình luận của cô ấy tràn ngập những lời lẽ châm biếm nhắm vào đối thủ của cô ấy.
the artist's sculpture had intricate barbs that caught the light.
Bức điêu khắc của nghệ sĩ có những lưỡi câu phức tạp bắt được ánh sáng.
he launched a series of barbs during the debate.
Anh ta đã tung ra một loạt những lời lẽ châm biếm trong cuộc tranh luận.
the plant's barbs can be quite painful if touched.
Những lưỡi câu của cây có thể khá đau nếu bị chạm vào.
she delivered her criticism with sharp barbs.
Cô ấy đưa ra những lời chỉ trích của mình bằng những lời lẽ châm biếm sắc bén.
the barbs on the arrows made them more effective.
Những lưỡi câu trên mũi tên khiến chúng hiệu quả hơn.
his jokes often include clever barbs.
Những câu đùa của anh ấy thường bao gồm những lời lẽ châm biếm thông minh.
the documentary revealed the barbs of political discourse.
Cuộc phim tài liệu tiết lộ những lời lẽ châm biếm trong tranh luận chính trị.
she felt the barbs of his words deeply.
Cô ấy cảm nhận sâu sắc những lời lẽ châm biếm của anh ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay