barrage

[Mỹ]/'bærɑːʒ/
[Anh]/bə'rɑʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một sự phun ra hoặc bắn ra tập trung của cái gì đó, chẳng hạn như đạn hoặc lời nói

vi. để thực hiện một sự phun ra hoặc bắn ra tập trung, như đạn hoặc chỉ trích

vt. để tấn công hoặc công kích bằng một sự phun ra hoặc bắn ra tập trung của cái gì đó
Word Forms
ngôi thứ ba số ítbarrages
hiện tại phân từbarraging
số nhiềubarrages
quá khứ phân từbarraged
thì quá khứbarraged

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy barrage

pháo kích dữ dội

artillery barrage

pháo kích từ pháo binh

intense barrage

pháo kích dữ dội

Câu ví dụ

a barrage of interdiction

một loạt các lệnh ngăn chặn

a barrage of criticism.

một loạt các lời chỉ trích.

a barrage of questions

một loạt các câu hỏi

a barrage of drumfire.

một loạt hỏa lực dồn dập.

a barrage of irate letters.

một loạt những lá thư giận dữ.

a barrage of lickerish grins and dirty jokes.

một loạt những nụ cười ngốc nghếch và những câu đùa tục tĩu.

They built a barrage across the bay.

Họ đã xây dựng một hàng rào chắn trên vịnh.

his doctor was barraged with unsolicited advice.

bác sĩ của anh ấy bị tấn công bởi những lời khuyên không mong muốn.

We immediately barraged the enemy stronghold with a torrent of rifle fire.

Chúng tôi ngay lập tức tấn công cứ điểm của kẻ thù bằng một cơn lũ hỏa lực súng trường.

The fierce artillery barrage destroyed the most part of the city in a few minutes.

Trận pháo kích dữ dội đã phá hủy phần lớn thành phố chỉ trong vài phút.

The film star faced a barrage of criticism for his behaviour.

Ngôi sao điện ảnh phải đối mặt với một loạt các lời chỉ trích về hành vi của anh ta.

Mr Rosser said the barrage would cause "massive ecological disruption" and distract from alternatives.

Ông Rosser cho biết trận pháo kích sẽ gây ra

They ran across areas which were blocked off by barrage fire.

Họ đã chạy qua những khu vực bị chặn bởi hỏa lực pháo kích.

In the later system the front ranks locked shields and presented a hedge of thrusting spears whilst the rear ranks kept up a continual barrage of missiles over the heads of the front rankers.

Trong hệ thống sau, hàng tiền tuyến khóa khiên và tạo thành hàng rào những ngọn giáo đâm trong khi hàng sau duy trì liên tục trút đạn dược qua đầu những người hàng tiền tuyến.

Ví dụ thực tế

Alongside these big fights is a constant barrage of petty activity.

Bên cạnh những trận đấu lớn này là một loạt các hoạt động vặt vãnh liên tục.

Nguồn: The Economist (Summary)

Then came days of deadly Russian barrages against Ukrainian ports.

Sau đó là những ngày Nga liên tục tấn công các cảng của Ukraine.

Nguồn: PBS English News

In turn, Hamas militants in Gaza fired a barrage of rockets at Jerusalem.

Đổi lại, các tay súng Hamas ở Gaza đã bắn một loạt tên lửa vào Jerusalem.

Nguồn: PBS English News

There was simply artillery barrage going on day and night for ten months.

Đơn giản là cứ có hỏa lực pháo kích diễn ra ngày đêm trong mười tháng.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Officials have called the barrage exceptional but say Ukraine's air defense systems worked.

Các quan chức đã gọi sự tấn công là phi thường nhưng cho biết các hệ thống phòng không của Ukraine đã hoạt động.

Nguồn: BBC World Headlines

After that, Iran fired a barrage of missiles at a base used by U.S. troops.

Sau đó, Iran đã bắn một loạt tên lửa vào một căn cứ do quân đội Mỹ sử dụng.

Nguồn: NPR News March 2021 Compilation

" Be ready for a barrage of tweets."

Hãy sẵn sàng cho một loạt các bài đăng trên Twitter.

Nguồn: New York Times

When tensions rise, one side will subject the other to a blistering artillery barrage.

Khi căng thẳng leo cao, một bên sẽ khiến bên kia phải chịu một cuộc tấn công pháo kích dữ dội.

Nguồn: The Economist (Summary)

North Korea has fired a barrage of short-range missiles in a new high-profile weapons test.

Triều Tiên đã bắn một loạt tên lửa tầm ngắn trong một cuộc thử nghiệm vũ khí mang tính cao.

Nguồn: PBS English News

Three Israelis were wounded by the barrage.

Ba người Israel bị thương trong cuộc tấn công.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2019

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay