bas-relief

[Mỹ]/[ˈbæsrɪˈliːf]/
[Anh]/[ˈbæs.rɪˈliːf]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một điêu khắc trang trí; một điêu khắc mà các hình vẽ nhô ra khỏi nền phẳng.
Word Forms
số nhiềubas-reliefs

Cụm từ & Cách kết hợp

bas-relief carving

điêu khắc chạm khắc

viewing bas-relief

ngắm nhìn chạm khắc

ancient bas-relief

chạm khắc cổ đại

detailed bas-relief

chạm khắc chi tiết

bas-relief panel

pannel chạm khắc

creating bas-relief

tạo ra chạm khắc

bas-relief style

kiểu chạm khắc

bas-relief artwork

tác phẩm chạm khắc

featured bas-relief

chạm khắc nổi bật

stone bas-relief

chạm khắc đá

Câu ví dụ

the ancient temple featured intricate bas-relief carvings depicting scenes from mythology.

Ngôi đền cổ có những điêu khắc chạm khắc tinh xảo mô tả các cảnh trong thần thoại.

the museum displayed a stunning marble bas-relief of a roman emperor.

Bảo tàng trưng bày một bức chạm khắc bằng đá cẩm thạch tuyệt đẹp của một vị hoàng đế La Mã.

we admired the detailed bas-relief on the medieval church door.

Chúng tôi ngưỡng mộ bức chạm khắc chi tiết trên cửa nhà thờ thời trung cổ.

the artist used bas-relief to create a three-dimensional effect on the stone panel.

Nghệ sĩ đã sử dụng kỹ thuật chạm khắc để tạo hiệu ứng ba chiều trên bảng đá.

the bas-relief showed a battle scene with soldiers and horses.

Bức chạm khắc thể hiện một cảnh chiến tranh với binh sĩ và ngựa.

the tomb was decorated with elaborate bas-reliefs of animals and plants.

Quan tài được trang trí bằng những bức chạm khắc tinh xảo của động vật và thực vật.

the sculptor skillfully carved the bas-relief into the sandstone.

Nhà điêu khắc khéo léo chạm khắc bức chạm khắc vào đá cát.

the bas-relief provided valuable insights into the culture of the ancient civilization.

Bức chạm khắc cung cấp những hiểu biết quý giá về nền văn hóa của nền văn minh cổ đại.

the building's facade included a beautiful bas-relief frieze.

Phần mặt tiền của tòa nhà bao gồm một dải chạm khắc đẹp mắt.

the low bas-relief was almost imperceptible at first glance.

Bức chạm khắc thấp gần như không thể nhận ra khi nhìn thoáng qua.

the bas-relief's composition was carefully planned to tell a story.

Cấu trúc của bức chạm khắc được lên kế hoạch cẩn thận để kể một câu chuyện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay