benumbing cold
cảm giác tê buốt
benumbing pain
đau tê buốt
benumbing effect
hiệu ứng tê buốt
a benumbing feeling
cảm giác tê dại
benumbing fatigue
mệt mỏi tê buốt
benumbing silence
sự im lặng tê buốt
the benumbing reality
thực tế tê buốt
a benumbing experience
trải nghiệm tê buốt
benumbing anxiety
lo lắng tê buốt
the cold weather was benumbing, making it hard to feel my fingers.
Thời tiết lạnh giá khiến người ta tê cóng, khó có thể cảm nhận được đầu ngón tay.
his benumbing routine left him feeling unmotivated.
Thói quen tê liệt của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy thiếu động lực.
the benumbing effects of the medication took a while to wear off.
Hiệu ứng tê liệt của loại thuốc cần một thời gian để biến mất.
she found the endless meetings to be quite benumbing.
Cô ấy thấy những cuộc họp kéo dài vô tận khá là gây tê liệt.
the benumbing silence in the room was palpable.
Sự im lặng tê liệt trong phòng là rất rõ ràng.
after hours of studying, he felt a benumbing fatigue.
Sau nhiều giờ học, anh ấy cảm thấy mệt mỏi tê liệt.
the benumbing impact of the news left everyone in shock.
Tác động gây tê liệt của tin tức khiến mọi người sốc.
listening to the same song on repeat became benumbing.
Việc nghe đi nghe lại cùng một bài hát trở nên gây tê liệt.
the benumbing reality of his situation started to sink in.
Thực tế gây tê liệt của tình hình của anh ấy bắt đầu thấm nhuần.
she described the benumbing experience of waiting for the results.
Cô ấy mô tả trải nghiệm tê liệt khi chờ đợi kết quả.
benumbing cold
cảm giác tê buốt
benumbing pain
đau tê buốt
benumbing effect
hiệu ứng tê buốt
a benumbing feeling
cảm giác tê dại
benumbing fatigue
mệt mỏi tê buốt
benumbing silence
sự im lặng tê buốt
the benumbing reality
thực tế tê buốt
a benumbing experience
trải nghiệm tê buốt
benumbing anxiety
lo lắng tê buốt
the cold weather was benumbing, making it hard to feel my fingers.
Thời tiết lạnh giá khiến người ta tê cóng, khó có thể cảm nhận được đầu ngón tay.
his benumbing routine left him feeling unmotivated.
Thói quen tê liệt của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy thiếu động lực.
the benumbing effects of the medication took a while to wear off.
Hiệu ứng tê liệt của loại thuốc cần một thời gian để biến mất.
she found the endless meetings to be quite benumbing.
Cô ấy thấy những cuộc họp kéo dài vô tận khá là gây tê liệt.
the benumbing silence in the room was palpable.
Sự im lặng tê liệt trong phòng là rất rõ ràng.
after hours of studying, he felt a benumbing fatigue.
Sau nhiều giờ học, anh ấy cảm thấy mệt mỏi tê liệt.
the benumbing impact of the news left everyone in shock.
Tác động gây tê liệt của tin tức khiến mọi người sốc.
listening to the same song on repeat became benumbing.
Việc nghe đi nghe lại cùng một bài hát trở nên gây tê liệt.
the benumbing reality of his situation started to sink in.
Thực tế gây tê liệt của tình hình của anh ấy bắt đầu thấm nhuần.
she described the benumbing experience of waiting for the results.
Cô ấy mô tả trải nghiệm tê liệt khi chờ đợi kết quả.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay