biobased

[Mỹ]/ˌbaɪəʊˈbeɪst/
[Anh]/ˌbaɪoʊˈbeɪst/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được làm từ vật liệu sinh học (có thể tái tạo) thay vì nguồn gốc hóa thạch; dựa trên quá trình sinh học hoặc biochemical; được chiết xuất từ sinh khối

Cụm từ & Cách kết hợp

biobased materials

Vietnamese_translation

biobased products

Vietnamese_translation

biobased plastics

Vietnamese_translation

biobased content

Vietnamese_translation

biobased carbon

Vietnamese_translation

biobased packaging

Vietnamese_translation

biobased chemicals

Vietnamese_translation

biobased fuels

Vietnamese_translation

biobased economy

Vietnamese_translation

biobased solutions

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the company is developing biobased plastics to cut fossil fuel use.

Doanh nghiệp đang phát triển nhựa sinh học để giảm sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

we switched to biobased packaging for our online orders.

Chúng tôi đã chuyển sang sử dụng bao bì sinh học cho các đơn hàng trực tuyến.

this biobased resin performs well in high-heat applications.

Loại nhựa sinh học này hoạt động tốt trong các ứng dụng nhiệt độ cao.

the new biobased coating improves durability while lowering emissions.

Lớp phủ sinh học mới này cải thiện độ bền đồng thời giảm phát thải.

biobased materials are gaining market share in consumer goods.

Nguyên liệu sinh học đang giành được thị phần trong hàng tiêu dùng.

our supplier offers a biobased solvent with a milder odor.

Nhà cung cấp của chúng tôi cung cấp dung môi sinh học có mùi nhẹ hơn.

the label highlights the product's biobased content percentage.

Chỉ dẫn này nhấn mạnh tỷ lệ nội dung sinh học của sản phẩm.

they are testing a biobased adhesive for furniture assembly.

Họ đang thử nghiệm chất dính sinh học cho việc lắp ráp nội thất.

biobased feedstocks can come from crop residues and algae.

Nguyên liệu thô sinh học có thể đến từ phụ phẩm nông nghiệp và tảo.

the plant will scale up production of biobased polymers next year.

Nhà máy sẽ mở rộng sản xuất polymer sinh học vào năm tới.

we chose a biobased lubricant to support our sustainability goals.

Chúng tôi đã chọn chất bôi trơn sinh học để hỗ trợ mục tiêu phát triển bền vững của mình.

regulators are setting standards for biobased products in public procurement.

Các cơ quan quản lý đang thiết lập tiêu chuẩn cho sản phẩm sinh học trong mua sắm công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay