biodegradability

[Mỹ]/[ˌbaɪoʊdɪˈɡreɪdəbɪləti]/
[Anh]/[ˌbaɪoʊdɪˈɡreɪdəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khả năng của một chất có thể bị phân hủy thành các chất đơn giản hơn bởi tác dụng của các sinh vật sống; phẩm chất có khả năng phân hủy sinh học.

Cụm từ & Cách kết hợp

biodegradability testing

thử nghiệm khả năng phân hủy sinh học

assessing biodegradability

đánh giá khả năng phân hủy sinh học

improving biodegradability

cải thiện khả năng phân hủy sinh học

biodegradability standards

tiêu chuẩn về khả năng phân hủy sinh học

enhanced biodegradability

khả năng phân hủy sinh học được tăng cường

biodegradability research

nghiên cứu về khả năng phân hủy sinh học

demonstrating biodegradability

chứng minh khả năng phân hủy sinh học

biodegradability claims

các tuyên bố về khả năng phân hủy sinh học

biodegradability index

chỉ số phân hủy sinh học

Câu ví dụ

the packaging boasts complete biodegradability, minimizing environmental impact.

Bao bì có khả năng phân hủy sinh học hoàn toàn, giảm thiểu tác động đến môi trường.

understanding biodegradability is crucial for sustainable waste management.

Hiểu về khả năng phân hủy sinh học là rất quan trọng cho việc quản lý chất thải bền vững.

we are researching new materials with enhanced biodegradability.

Chúng tôi đang nghiên cứu các vật liệu mới có khả năng phân hủy sinh học cao hơn.

the compostable bags offer excellent biodegradability in industrial settings.

Túi phân hủy sinh học mang lại khả năng phân hủy sinh học tuyệt vời trong môi trường công nghiệp.

consumers are increasingly demanding products with greater biodegradability.

Người tiêu dùng ngày càng đòi hỏi các sản phẩm có khả năng phân hủy sinh học cao hơn.

testing biodegradability ensures compliance with environmental regulations.

Việc kiểm tra khả năng phân hủy sinh học đảm bảo tuân thủ các quy định về môi trường.

the study investigated the biodegradability of different polymers.

Nghiên cứu đã điều tra khả năng phân hủy sinh học của các loại polymer khác nhau.

improving biodegradability is a key challenge in plastics development.

Cải thiện khả năng phân hủy sinh học là một thách thức quan trọng trong phát triển nhựa.

the product's biodegradability was confirmed by independent laboratory testing.

Khả năng phân hủy sinh học của sản phẩm đã được xác nhận thông qua thử nghiệm độc lập tại phòng thí nghiệm.

biodegradability rates vary depending on environmental conditions.

Tốc độ phân hủy sinh học khác nhau tùy thuộc vào điều kiện môi trường.

promoting biodegradability can reduce landfill waste significantly.

Thúc đẩy khả năng phân hủy sinh học có thể giảm đáng kể lượng chất thải chôn lấp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay