births

[Mỹ]/bɜːrðz/
[Anh]/bərðz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình sinh ra một đứa trẻ; hành động được sinh ra; một cuộc sống hoặc khởi đầu mới

Cụm từ & Cách kết hợp

births per year

số sinh mỗi năm

increase in births

tăng số sinh

rate of births

tỷ lệ sinh

births and deaths

số sinh và số chết

record births

số sinh kỷ lục

unexpected births

số sinh bất ngờ

multiple births

đa thai

Câu ví dụ

there were many births recorded last year.

Năm ngoái đã có rất nhiều trường hợp sinh.

the hospital has a high number of births each month.

Bệnh viện có số lượng sinh cao mỗi tháng.

births in the region have increased significantly.

Số lượng sinh ở khu vực đã tăng đáng kể.

they celebrated the births of their twins.

Họ đã ăn mừng sự ra đời của cặp sinh đôi.

births can sometimes be unexpected.

Những lần sinh đôi khi có thể không được dự đoán trước.

many cultures have unique traditions surrounding births.

Nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo xung quanh việc sinh nở.

she is studying the effects of maternal health on births.

Cô ấy đang nghiên cứu tác động của sức khỏe của người mẹ đến việc sinh nở.

births are often celebrated with family gatherings.

Những lần sinh thường được ăn mừng với các buổi tụ họp gia đình.

they provide support for families after the births.

Họ cung cấp hỗ trợ cho các gia đình sau khi sinh.

statistics show a decline in births over the past decade.

Thống kê cho thấy số lượng sinh giảm trong thập kỷ qua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay