births per year
số sinh mỗi năm
increase in births
tăng số sinh
rate of births
tỷ lệ sinh
births and deaths
số sinh và số chết
record births
số sinh kỷ lục
unexpected births
số sinh bất ngờ
multiple births
đa thai
there were many births recorded last year.
Năm ngoái đã có rất nhiều trường hợp sinh.
the hospital has a high number of births each month.
Bệnh viện có số lượng sinh cao mỗi tháng.
births in the region have increased significantly.
Số lượng sinh ở khu vực đã tăng đáng kể.
they celebrated the births of their twins.
Họ đã ăn mừng sự ra đời của cặp sinh đôi.
births can sometimes be unexpected.
Những lần sinh đôi khi có thể không được dự đoán trước.
many cultures have unique traditions surrounding births.
Nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo xung quanh việc sinh nở.
she is studying the effects of maternal health on births.
Cô ấy đang nghiên cứu tác động của sức khỏe của người mẹ đến việc sinh nở.
births are often celebrated with family gatherings.
Những lần sinh thường được ăn mừng với các buổi tụ họp gia đình.
they provide support for families after the births.
Họ cung cấp hỗ trợ cho các gia đình sau khi sinh.
statistics show a decline in births over the past decade.
Thống kê cho thấy số lượng sinh giảm trong thập kỷ qua.
births per year
số sinh mỗi năm
increase in births
tăng số sinh
rate of births
tỷ lệ sinh
births and deaths
số sinh và số chết
record births
số sinh kỷ lục
unexpected births
số sinh bất ngờ
multiple births
đa thai
there were many births recorded last year.
Năm ngoái đã có rất nhiều trường hợp sinh.
the hospital has a high number of births each month.
Bệnh viện có số lượng sinh cao mỗi tháng.
births in the region have increased significantly.
Số lượng sinh ở khu vực đã tăng đáng kể.
they celebrated the births of their twins.
Họ đã ăn mừng sự ra đời của cặp sinh đôi.
births can sometimes be unexpected.
Những lần sinh đôi khi có thể không được dự đoán trước.
many cultures have unique traditions surrounding births.
Nhiều nền văn hóa có những truyền thống độc đáo xung quanh việc sinh nở.
she is studying the effects of maternal health on births.
Cô ấy đang nghiên cứu tác động của sức khỏe của người mẹ đến việc sinh nở.
births are often celebrated with family gatherings.
Những lần sinh thường được ăn mừng với các buổi tụ họp gia đình.
they provide support for families after the births.
Họ cung cấp hỗ trợ cho các gia đình sau khi sinh.
statistics show a decline in births over the past decade.
Thống kê cho thấy số lượng sinh giảm trong thập kỷ qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay