bitchiest

[Mỹ]/[ˈbɪtʃɪst]/
[Anh]/[ˈbɪtʃɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Rất khó chịu hoặc khó khăn để đối phó; cực kỳ khó chịu hoặc làm phiền; Rất khó chịu hoặc thù địch, đặc biệt là với phụ nữ; Thể hiện tính nóng nảy hoặc thái độ độc đoán.

Cụm từ & Cách kết hợp

bitchiest behavior

Hành vi vô cùng cáu kỉnh

so bitchy

Rất cáu kỉnh

being bitchy

Đang cáu kỉnh

the bitchiest girl

Cô gái cáu kỉnh nhất

bitchiest attitude

Tư tưởng vô cùng cáu kỉnh

incredibly bitchy

Cực kỳ cáu kỉnh

she's bitchy

Cô ấy cáu kỉnh

pretty bitchy

Đáng kể cáu kỉnh

really bitchy

Rất cáu kỉnh

awfully bitchy

Rất tệ và cáu kỉnh

Câu ví dụ

she pulled the bitchiest move imaginable, stealing his presentation.

Cô ấy đã thực hiện hành động tồi tệ nhất có thể tưởng tượng được, chiếm đoạt bài thuyết trình của anh ấy.

her bitchiest comment was about my new haircut, naturally.

Bình luận tồi tệ nhất của cô ấy là về kiểu tóc mới của tôi, tự nhiên mà nói.

i've met some bitchiest people in the customer service industry.

Tôi đã gặp một số người tệ nhất trong ngành dịch vụ khách hàng.

the bitchiest thing is, she pretended to be supportive.

Điều tệ nhất là, cô ấy giả vờ tỏ ra hỗ trợ.

he accused her of being the bitchiest person he knew.

Anh ấy buộc tội cô ấy là người tệ nhất mà anh ấy từng biết.

she delivered the news with the bitchiest possible tone.

Cô ấy thông báo tin tức với giọng điệu tệ nhất có thể.

the bitchiest part of the job is dealing with angry clients.

Phần tệ nhất của công việc là xử lý các khách hàng tức giận.

don't be so bitchiest; there's no need to be rude.

Đừng quá tệ như vậy; không cần phải vô lễ.

she's known for her bitchiest remarks and passive-aggressive behavior.

Cô ấy nổi tiếng với những lời nói tệ nhất và hành vi thụ động-aggressive.

the bitchiest thing about the situation is that it's all my fault.

Điều tệ nhất về tình huống này là tất cả đều là lỗi của tôi.

i tried to ignore her bitchiest attitude, but it was difficult.

Tôi cố gắng bỏ qua thái độ tệ nhất của cô ấy, nhưng thật khó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay