nastiest weather
thời tiết tệ nhất
the nastiest smell
mùi kinh khủng nhất
nastiest thing
cái kinh khủng nhất
felt nastiest
cảm thấy kinh khủng nhất
nastiest food
món ăn kinh khủng nhất
being nastiest
đang kinh khủng nhất
the nastiest joke
cái trò đùa kinh khủng nhất
nastiest moment
khoảnh khắc kinh khủng nhất
was nastiest
kinh khủng nhất
nastiest experience
trải nghiệm kinh khủng nhất
that was the nastiest flu i've ever had.
Đó là cú cúm tồi tệ nhất mà tôi từng mắc phải.
the movie had some truly nasty scenes of violence.
Bộ phim có một số cảnh bạo lực thực sự kinh tởm.
he made the nastiest comments about her appearance.
Anh ấy đã đưa ra những nhận xét tồi tệ nhất về vẻ ngoài của cô ấy.
the water tasted like the nastiest chemicals.
Nước có vị như những hóa chất kinh tởm nhất.
it was the nastiest argument i've ever witnessed.
Đó là cuộc tranh cãi tồi tệ nhất mà tôi từng chứng kiến.
she gave him the nastiest look i'd ever seen.
Cô ấy đã liếc nhìn anh ấy bằng ánh mắt tồi tệ nhất mà tôi từng thấy.
the critic wrote the nastiest review of the play.
Nhà phê bình đã viết bài đánh giá tồi tệ nhất về vở kịch.
he's got a nasty habit of interrupting people.
Anh ấy có thói quen xấu là ngắt lời người khác.
the dog had a nasty bite that required stitches.
Con chó có một vết cắn tồi tệ cần phải khâu.
it was a nasty fall, but thankfully she wasn't seriously hurt.
Đó là một cú ngã kinh hoàng, nhưng may mắn thay cô ấy không bị thương nghiêm trọng.
the weather turned nasty with a sudden thunderstorm.
Thời tiết xấu đi với một cơn giông bất ngờ.
nastiest weather
thời tiết tệ nhất
the nastiest smell
mùi kinh khủng nhất
nastiest thing
cái kinh khủng nhất
felt nastiest
cảm thấy kinh khủng nhất
nastiest food
món ăn kinh khủng nhất
being nastiest
đang kinh khủng nhất
the nastiest joke
cái trò đùa kinh khủng nhất
nastiest moment
khoảnh khắc kinh khủng nhất
was nastiest
kinh khủng nhất
nastiest experience
trải nghiệm kinh khủng nhất
that was the nastiest flu i've ever had.
Đó là cú cúm tồi tệ nhất mà tôi từng mắc phải.
the movie had some truly nasty scenes of violence.
Bộ phim có một số cảnh bạo lực thực sự kinh tởm.
he made the nastiest comments about her appearance.
Anh ấy đã đưa ra những nhận xét tồi tệ nhất về vẻ ngoài của cô ấy.
the water tasted like the nastiest chemicals.
Nước có vị như những hóa chất kinh tởm nhất.
it was the nastiest argument i've ever witnessed.
Đó là cuộc tranh cãi tồi tệ nhất mà tôi từng chứng kiến.
she gave him the nastiest look i'd ever seen.
Cô ấy đã liếc nhìn anh ấy bằng ánh mắt tồi tệ nhất mà tôi từng thấy.
the critic wrote the nastiest review of the play.
Nhà phê bình đã viết bài đánh giá tồi tệ nhất về vở kịch.
he's got a nasty habit of interrupting people.
Anh ấy có thói quen xấu là ngắt lời người khác.
the dog had a nasty bite that required stitches.
Con chó có một vết cắn tồi tệ cần phải khâu.
it was a nasty fall, but thankfully she wasn't seriously hurt.
Đó là một cú ngã kinh hoàng, nhưng may mắn thay cô ấy không bị thương nghiêm trọng.
the weather turned nasty with a sudden thunderstorm.
Thời tiết xấu đi với một cơn giông bất ngờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay