blankets

[Mỹ]/blæŋkɪts/
[Anh]/blan-kits/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Chăn là những lớp phủ mềm được sử dụng để giữ ấm và thoải mái, thường được làm từ vải.

Cụm từ & Cách kết hợp

blankets of snow

chăn tuyết

a blanket statement

một tuyên bố chung chung

under the blankets

dưới chăn

Câu ví dụ

we need to buy some new blankets for the winter.

Chúng ta cần mua một số chăn mới cho mùa đông.

the children love to play under the warm blankets.

Trẻ em rất thích chơi đùa dưới những chiếc chăn ấm áp.

she wrapped herself in blankets to stay warm.

Cô ấy đắp chăn lên người để giữ ấm.

they donated blankets to the homeless shelter.

Họ đã quyên góp chăn cho trung tâm hỗ trợ người vô gia cư.

he has a collection of colorful blankets.

Anh ấy có một bộ sưu tập các chăn nhiều màu sắc.

after the storm, we found blankets scattered everywhere.

Sau cơn bão, chúng tôi tìm thấy chăn nằm rải rác khắp nơi.

blankets can provide comfort during cold nights.

Chăn có thể mang lại sự thoải mái trong những đêm lạnh giá.

her grandmother knitted these beautiful blankets.

Ngoại của cô ấy đã đan những chiếc chăn xinh đẹp này.

he likes to snuggle under the blankets while reading.

Anh ấy thích được cuộn mình trong chăn khi đọc sách.

we spread out the blankets for a picnic in the park.

Chúng tôi trải chăn để ăn picnic trong công viên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay