blasphemously loud music
nhạc quá ồn ào một cách bất tín
blasphemously claim superiority
tự cao tự đại một cách bất tín
blasphemously rewrite history
viết lại lịch sử một cách bất tín
blasphemously deny responsibility
từ chối chịu trách nhiệm một cách bất tín
blasphemously spread misinformation
phát tán thông tin sai lệch một cách bất tín
he spoke blasphemously about the sacred traditions.
anh ta đã nói phạm thượng về những truyền thống thiêng liêng.
they laughed blasphemously at the religious ceremony.
họ đã cười nhạo phạm thượng tại buổi lễ tôn giáo.
she wrote blasphemously in her novel, challenging the norms.
cô ấy đã viết một cách phạm thượng trong cuốn tiểu thuyết của mình, thách thức các chuẩn mực.
the comedian joked blasphemously about the holy figures.
nhà hài đã đùa phạm thượng về các hình ảnh tôn giáo.
his blasphemously casual attitude shocked the audience.
thái độ thờ thường phạm thượng của anh ấy đã gây sốc cho khán giả.
they blasphemously mocked the ancient scriptures.
họ đã chế nhạo phạm thượng các kinh thánh cổ đại.
the artist's blasphemously bold work sparked controversy.
tác phẩm táo bạo phạm thượng của nghệ sĩ đã gây ra tranh cãi.
blasphemously questioning authority can lead to serious consequences.
việc đặt câu hỏi một cách phạm thượng về quyền lực có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he was accused of speaking blasphemously during the debate.
anh ta bị cáo buộc đã nói phạm thượng trong cuộc tranh luận.
her blasphemously irreverent comments were not well-received.
những bình luận phạm thượng và thiếu tôn trọng của cô ấy không được đón nhận.
blasphemously loud music
nhạc quá ồn ào một cách bất tín
blasphemously claim superiority
tự cao tự đại một cách bất tín
blasphemously rewrite history
viết lại lịch sử một cách bất tín
blasphemously deny responsibility
từ chối chịu trách nhiệm một cách bất tín
blasphemously spread misinformation
phát tán thông tin sai lệch một cách bất tín
he spoke blasphemously about the sacred traditions.
anh ta đã nói phạm thượng về những truyền thống thiêng liêng.
they laughed blasphemously at the religious ceremony.
họ đã cười nhạo phạm thượng tại buổi lễ tôn giáo.
she wrote blasphemously in her novel, challenging the norms.
cô ấy đã viết một cách phạm thượng trong cuốn tiểu thuyết của mình, thách thức các chuẩn mực.
the comedian joked blasphemously about the holy figures.
nhà hài đã đùa phạm thượng về các hình ảnh tôn giáo.
his blasphemously casual attitude shocked the audience.
thái độ thờ thường phạm thượng của anh ấy đã gây sốc cho khán giả.
they blasphemously mocked the ancient scriptures.
họ đã chế nhạo phạm thượng các kinh thánh cổ đại.
the artist's blasphemously bold work sparked controversy.
tác phẩm táo bạo phạm thượng của nghệ sĩ đã gây ra tranh cãi.
blasphemously questioning authority can lead to serious consequences.
việc đặt câu hỏi một cách phạm thượng về quyền lực có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.
he was accused of speaking blasphemously during the debate.
anh ta bị cáo buộc đã nói phạm thượng trong cuộc tranh luận.
her blasphemously irreverent comments were not well-received.
những bình luận phạm thượng và thiếu tôn trọng của cô ấy không được đón nhận.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay