bleakness

[Mỹ]/'bli:knis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái thiếu màu sắc, thảm thực vật, hoặc quan hệ thân thiện.
Word Forms
số nhiềubleaknesses

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of bleakness

cảm giác ảm đạm

Câu ví dụ

The novel depicts the bleakness of war.

Cuốn tiểu thuyết mô tả sự tăm tối của chiến tranh.

She couldn't shake off the feeling of bleakness.

Cô ấy không thể loại bỏ cảm giác tăm tối.

The movie captured the bleakness of the post-apocalyptic world.

Bộ phim đã nắm bắt được sự tăm tối của thế giới hậu tận thế.

The artist's paintings often reflect a sense of bleakness.

Những bức tranh của họa sĩ thường phản ánh một cảm giác tăm tối.

The deserted town exuded an aura of bleakness.

Thị trấn hoang vắng toát lên một bầu không khí tăm tối.

In the midst of the storm, a feeling of bleakness settled over him.

Giữa cơn bão, một cảm giác tăm tối bao trùm lấy anh.

The economic forecast for the coming year is filled with bleakness.

Dự báo kinh tế cho năm tới đầy rẫy sự tăm tối.

The barren landscape added to the overall bleakness of the setting.

Khuynh hướng hoang vắng đã góp phần làm tăng thêm sự tăm tối của bối cảnh.

Despite the bleakness of the situation, they remained hopeful.

Bất chấp sự tăm tối của tình hình, họ vẫn giữ thái độ lạc quan.

His eyes reflected the bleakness of his soul.

Đôi mắt anh phản ánh sự tăm tối trong tâm hồn.

Ví dụ thực tế

Like the nearly burned-out bonfire described in the title poem, Mr Paulin's poetry revels in a certain charred bleakness.

Giống như đống lửa gần như cháy hết được mô tả trong bài thơ có tựa đề, thơ của ông Paulin say đắm trong một sự u ám và khắc nghiệt nhất định.

Nguồn: The Economist - Arts

I shuddered slightly at the sudden bleakness in his voice, but I was relieved.

Tôi hơi rùng mình trước sự u ám đột ngột trong giọng nói của anh ấy, nhưng tôi thấy nhẹ nhõm.

Nguồn: Twilight: Eclipse

For all the bleakness in Wilmer's performance, on the rare occasion that he allowed Holmes some humour...

Bất chấp sự u ám trong màn trình diễn của Wilmer, trong những dịp hiếm hoi mà anh ấy cho phép Holmes có chút hài hước...

Nguồn: How to become Sherlock Holmes

What is it? he asked anxiously distracted, but not enough. The bleakness did not entirely leave his eyes.

Có chuyện gì vậy? anh ta hỏi một cách lo lắng và mất tập trung, nhưng vẫn chưa đủ. Sự u ám vẫn còn trong đôi mắt anh ta.

Nguồn: Twilight: Eclipse

The bleakness of 2020 in Latin America also owes much to the condition of its economies before the coronavirus spread.

Sự u ám của năm 2020 ở Mỹ Latinh cũng phần lớn là do tình trạng của nền kinh tế của nó trước khi dịch coronavirus lan rộng.

Nguồn: The Economist (Summary)

Schulz, born 100 years ago this month, could trace the bleakness of his worldview to a dour childhood in St Paul, Minnesota.

Schulz, sinh vào tháng này cách đây 100 năm, có thể truy nguyên sự u ám trong thế giới quan của mình về một tuổi thơ khắc nghiệt ở St Paul, Minnesota.

Nguồn: The Economist Culture

Yet accompanying the bleakness of Kafka's stories, there's a great deal of humor rooted in the nonsensical logic of the situations described.

Tuy nhiên, đi kèm với sự u ám trong những câu chuyện của Kafka, có rất nhiều sự hài hước bắt nguồn từ logic vô nghĩa của các tình huống được mô tả.

Nguồn: TED-Ed (video version)

It captures the bleakness that was at the heart of many pagan mythologies: a vision of a doomed world, soon to be destroyed by the gods, or by time.

Nó nắm bắt được sự u ám nằm trong trái tim của nhiều thần thoại ngoại giáo: một tầm nhìn về một thế giới bị định mệnh, sớm bị hủy diệt bởi các vị thần, hoặc bởi thời gian.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

It irked me in a tropical climate to stare day after day at bony, leafless trees, as though there were no escape in all the world from bleakness.

Tôi cảm thấy khó chịu khi phải nhìn vào những cây xương xẩu, không lá ngày qua ngày trong khí hậu nhiệt đới, như thể không có lối thoát nào khỏi sự u ám trên thế giới.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay