blinkered

[Mỹ]/'blɪŋkəd/
[Anh]/'blɪŋkɚd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có cái nhìn hẹp hòi hoặc hạn chế.
Word Forms
thì quá khứblinkered
quá khứ phân từblinkered

Câu ví dụ

And this was the fifties, the grayest, bleakest, most blinkered and culturally repressive period in the entire second half of the twentieth century, especially in small-town America.

Và đây là những năm 50, giai đoạn xám xịt, ảm đạm, bảo thủ và kìm hãm văn hóa nhất trong nửa sau của thế kỷ 20, đặc biệt là ở thị trấn nhỏ của nước Mỹ.

He has a blinkered approach to problem-solving.

Anh ấy có cách tiếp cận vấn đề một cách hạn hẹp.

Her blinkered views prevent her from seeing the full picture.

Những quan điểm hạn hẹp của cô ấy ngăn cản cô ấy nhìn thấy bức tranh toàn cảnh.

The team's blinkered focus on one strategy led to their downfall.

Sự tập trung hạn hẹp của đội vào một chiến lược đã dẫn đến sự sụp đổ của họ.

Don't be so blinkered in your thinking, consider other perspectives.

Đừng quá hạn hẹp trong suy nghĩ của bạn, hãy cân nhắc những quan điểm khác.

His blinkered attitude towards change hinders progress.

Thái độ hạn hẹp của anh ấy đối với sự thay đổi cản trở sự tiến bộ.

The company's blinkered approach to innovation stifles creativity.

Cách tiếp cận hạn hẹp của công ty đối với sự đổi mới kìm hãm sự sáng tạo.

She was criticized for her blinkered interpretation of the data.

Cô ấy bị chỉ trích vì cách giải thích dữ liệu hạn hẹp của mình.

Their blinkered thinking limits their potential for growth.

Cách suy nghĩ hạn hẹp của họ giới hạn tiềm năng phát triển của họ.

The professor's blinkered teaching style alienates students.

Phong cách giảng dạy hạn hẹp của giáo sư khiến sinh viên xa cách.

The politician's blinkered policies have divided public opinion.

Các chính sách hạn hẹp của chính trị gia đã chia rẽ dư luận.

Ví dụ thực tế

Did you just put your blinker on?

Bạn vừa bật đèn xi nhan à?

Nguồn: Big Hero 6

When I need to turn, it's important to use your blinker, to use your blinker.

Khi tôi cần rẽ, điều quan trọng là phải sử dụng đèn xi nhan, sử dụng đèn xi nhan.

Nguồn: Learn phrases and vocabulary with Vanessa.

Did you not see my blinker?

Bạn có thấy đèn xi nhan của tôi không?

Nguồn: Modern Family - Season 05

You got your blinker on, but...you haven't yet.

Bạn đã bật đèn xi nhan rồi mà...chưa làm nữa.

Nguồn: Modern Family Season 6

He also wears blinkers to keep his attention on the road ahead.

Anh ấy cũng đeo đèn báo để giữ sự tập trung vào đường phía trước.

Nguồn: Victoria Kitchen

It is easy enough to criticise economists: too superior, too blinkered, too often wrong.

Thật dễ dàng để chỉ trích các nhà kinh tế: quá ưu việt, quá cố chấp, quá thường xuyên sai.

Nguồn: The Economist (Summary)

Put on blinker, check mirrors, watch jerk steal your spot, regret quitting karate in 4th grade.

Bật đèn xi nhan, kiểm tra gương, nhìn tên ngốc cướp chỗ của bạn, hối hận vì đã bỏ tập karate ở lớp 4.

Nguồn: Modern Family - Season 08

It's dangerous and you have to deal with traffic, potholes, UFOs, weather and people who merge without putting on their blinker.

Nó rất nguy hiểm và bạn phải đối phó với giao thông, ổ gà, UFO, thời tiết và những người hợp nhất mà không bật đèn xi nhan.

Nguồn: Realm of Legends

First, a heavy collar on my neck, and a bridle with great side pieces against my eyes, called blinkers.

Đầu tiên, một vòng cổ nặng trên cổ tôi và một chiếc dây nịt có các miếng ở hai bên mắt tôi, gọi là đèn báo.

Nguồn: Black Steed (Selected)

Maybe he had his blinker on too.

Có thể anh ấy cũng đã bật đèn xi nhan.

Nguồn: Waste Material Alliance | Community

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay