bloats the stomach
phình hơi bụng
food bloats
thức ăn gây đầy hơi
she bloats
cô ấy bị đầy hơi
bloating quickly
đầy hơi nhanh chóng
bloats after meals
bị đầy hơi sau khi ăn
bloats and gas
đầy hơi và đầy bụng
bloated feeling
cảm giác đầy bụng
bloats up
phình to ra
bloats the body
làm phình bụng
bloats significantly
phình to đáng kể
the excessive salt in the soup really bloats your stomach.
Muối thừa trong súp thực sự khiến bụng bạn đầy lên.
after a large meal, i often feel bloated and uncomfortable.
Sau một bữa ăn lớn, tôi thường cảm thấy đầy bụng và khó chịu.
certain foods can bloat you up, especially if you're sensitive.
Một số loại thực phẩm có thể khiến bạn đầy hơi, đặc biệt nếu bạn nhạy cảm.
he bloats up after drinking carbonated beverages.
Anh ấy bị đầy hơi sau khi uống đồ uống có ga.
the economy bloats with unsustainable debt levels.
Nền kinh tế phình to với mức nợ không bền vững.
the river bloats with spring runoff from the mountains.
Đòng sông phình to với nước chảy tràn về mùa xuân từ các ngọn núi.
the company's profits bloat during the holiday season.
Lợi nhuận của công ty phình to trong mùa lễ.
the software industry bloats with unnecessary features.
Ngành công nghiệp phần mềm phình to với những tính năng không cần thiết.
the government's bureaucracy bloats with layers of red tape.
Bộ máy quan liêu của chính phủ phình to với những thủ tục rườm rà.
the data bloats the system, slowing down performance.
Dữ liệu khiến hệ thống phình to, làm chậm hiệu suất.
the news report bloats the story with irrelevant details.
Bài báo tin tức phình to câu chuyện với những chi tiết không liên quan.
bloats the stomach
phình hơi bụng
food bloats
thức ăn gây đầy hơi
she bloats
cô ấy bị đầy hơi
bloating quickly
đầy hơi nhanh chóng
bloats after meals
bị đầy hơi sau khi ăn
bloats and gas
đầy hơi và đầy bụng
bloated feeling
cảm giác đầy bụng
bloats up
phình to ra
bloats the body
làm phình bụng
bloats significantly
phình to đáng kể
the excessive salt in the soup really bloats your stomach.
Muối thừa trong súp thực sự khiến bụng bạn đầy lên.
after a large meal, i often feel bloated and uncomfortable.
Sau một bữa ăn lớn, tôi thường cảm thấy đầy bụng và khó chịu.
certain foods can bloat you up, especially if you're sensitive.
Một số loại thực phẩm có thể khiến bạn đầy hơi, đặc biệt nếu bạn nhạy cảm.
he bloats up after drinking carbonated beverages.
Anh ấy bị đầy hơi sau khi uống đồ uống có ga.
the economy bloats with unsustainable debt levels.
Nền kinh tế phình to với mức nợ không bền vững.
the river bloats with spring runoff from the mountains.
Đòng sông phình to với nước chảy tràn về mùa xuân từ các ngọn núi.
the company's profits bloat during the holiday season.
Lợi nhuận của công ty phình to trong mùa lễ.
the software industry bloats with unnecessary features.
Ngành công nghiệp phần mềm phình to với những tính năng không cần thiết.
the government's bureaucracy bloats with layers of red tape.
Bộ máy quan liêu của chính phủ phình to với những thủ tục rườm rà.
the data bloats the system, slowing down performance.
Dữ liệu khiến hệ thống phình to, làm chậm hiệu suất.
the news report bloats the story with irrelevant details.
Bài báo tin tức phình to câu chuyện với những chi tiết không liên quan.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay