bloats

[Mỹ]/[bləʊts]/
[Anh]/[bloʊts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Phình toác với chất lỏng hoặc khí; làm cho phình toác; khiến cảm thấy đầy bụng hoặc khó chịu.
n. Sự gia tăng quá mức về kích thước hoặc thể tích.

Cụm từ & Cách kết hợp

bloats the stomach

phình hơi bụng

food bloats

thức ăn gây đầy hơi

she bloats

cô ấy bị đầy hơi

bloating quickly

đầy hơi nhanh chóng

bloats after meals

bị đầy hơi sau khi ăn

bloats and gas

đầy hơi và đầy bụng

bloated feeling

cảm giác đầy bụng

bloats up

phình to ra

bloats the body

làm phình bụng

bloats significantly

phình to đáng kể

Câu ví dụ

the excessive salt in the soup really bloats your stomach.

Muối thừa trong súp thực sự khiến bụng bạn đầy lên.

after a large meal, i often feel bloated and uncomfortable.

Sau một bữa ăn lớn, tôi thường cảm thấy đầy bụng và khó chịu.

certain foods can bloat you up, especially if you're sensitive.

Một số loại thực phẩm có thể khiến bạn đầy hơi, đặc biệt nếu bạn nhạy cảm.

he bloats up after drinking carbonated beverages.

Anh ấy bị đầy hơi sau khi uống đồ uống có ga.

the economy bloats with unsustainable debt levels.

Nền kinh tế phình to với mức nợ không bền vững.

the river bloats with spring runoff from the mountains.

Đòng sông phình to với nước chảy tràn về mùa xuân từ các ngọn núi.

the company's profits bloat during the holiday season.

Lợi nhuận của công ty phình to trong mùa lễ.

the software industry bloats with unnecessary features.

Ngành công nghiệp phần mềm phình to với những tính năng không cần thiết.

the government's bureaucracy bloats with layers of red tape.

Bộ máy quan liêu của chính phủ phình to với những thủ tục rườm rà.

the data bloats the system, slowing down performance.

Dữ liệu khiến hệ thống phình to, làm chậm hiệu suất.

the news report bloats the story with irrelevant details.

Bài báo tin tức phình to câu chuyện với những chi tiết không liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay