blood-related

[Mỹ]/[ˈblʌd rɪˈleɪtɪd]/
[Anh]/[ˈblʌd rɪˈleɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc liên quan đến máu hoặc quan hệ gia đình; có quan hệ bằng máu; gia đình

Cụm từ & Cách kết hợp

blood-related illness

benh liên quan đến máu

blood-related condition

tình trạng liên quan đến máu

blood-related test

thử nghiệm liên quan đến máu

blood-related family

gia đình có liên quan đến máu

blood-related history

lịch sử liên quan đến máu

blood-related disorders

rối loạn liên quan đến máu

blood-related risks

rủi ro liên quan đến máu

blood-related genes

gen liên quan đến máu

blood-related diseases

benh lý liên quan đến máu

blood-related traits

đặc điểm liên quan đến máu

Câu ví dụ

she has a strong blood-related connection to the royal family.

Cô ấy có mối liên hệ huyết thống mạnh mẽ với gia đình hoàng gia.

the investigation focused on blood-related relatives of the victim.

Điều tra tập trung vào các thân nhân huyết thống của nạn nhân.

he felt a deep sense of responsibility towards his blood-related siblings.

Anh cảm thấy có trách nhiệm sâu sắc đối với các anh em huyết thống của mình.

the dna test confirmed their blood-related relationship.

Kết quả xét nghiệm DNA đã xác nhận mối quan hệ huyết thống của họ.

they shared a close blood-related bond despite living far apart.

Họ chia sẻ một mối liên kết huyết thống thân thiết mặc dù sống xa nhau.

the inheritance was divided among his blood-related children.

Tài sản được chia cho các con cái huyết thống của ông.

she sought support from her blood-related family during the crisis.

Cô ấy tìm kiếm sự hỗ trợ từ gia đình huyết thống trong thời gian khủng hoảng.

he traced his family history to uncover his blood-related ancestors.

Anh truy tìm lịch sử gia đình để khám phá tổ tiên huyết thống của mình.

the case involved complex issues of blood-related identity and inheritance.

Trường hợp này liên quan đến những vấn đề phức tạp về bản sắc và di sản huyết thống.

they are blood-related cousins, sharing a common grandparent.

Họ là các cháu chắt huyết thống, chia sẻ một ông bà chung.

the documentary explored the impact of blood-related diseases on families.

Phim tài liệu khám phá tác động của các bệnh lý huyết thống đối với các gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay