bonkers about
điên cuồng về
going bonkers
đang phát điên
bonkers idea
ý tưởng điên rồ
completely bonkers
hoàn toàn điên rồ
out of bonkers
hoàn toàn mất trí
spend bonkers money
tiền tiêu điên rồ
bonkers for you
điên cuồng vì bạn
that's bonkers!
điên thật đấy!
that movie was absolutely bonkers!
phim đó thực sự điên rồ!
he went bonkers when he heard the news.
anh ấy đã phát điên khi nghe tin tức.
her ideas are often a bit bonkers but creative.
những ý tưởng của cô ấy thường hơi điên rồ nhưng sáng tạo.
i'm feeling bonkers after that long meeting.
Tôi cảm thấy hơi điên sau cuộc họp dài đó.
they threw a bonkers party last weekend.
họ đã tổ chức một bữa tiệc điên rồ vào cuối tuần trước.
the weather has been bonkers lately.
thời tiết đã rất kỳ lạ dạo gần đây.
don't go bonkers over small mistakes.
đừng phát điên vì những sai lầm nhỏ.
she has a bonkers sense of humor.
cô ấy có một khiếu hài hước kỳ lạ.
his bonkers antics always make me laugh.
những trò điên rồ của anh ấy luôn khiến tôi cười.
it's bonkers how quickly technology changes.
thật điên rồ là công nghệ phát triển nhanh chóng như thế nào.
bonkers about
điên cuồng về
going bonkers
đang phát điên
bonkers idea
ý tưởng điên rồ
completely bonkers
hoàn toàn điên rồ
out of bonkers
hoàn toàn mất trí
spend bonkers money
tiền tiêu điên rồ
bonkers for you
điên cuồng vì bạn
that's bonkers!
điên thật đấy!
that movie was absolutely bonkers!
phim đó thực sự điên rồ!
he went bonkers when he heard the news.
anh ấy đã phát điên khi nghe tin tức.
her ideas are often a bit bonkers but creative.
những ý tưởng của cô ấy thường hơi điên rồ nhưng sáng tạo.
i'm feeling bonkers after that long meeting.
Tôi cảm thấy hơi điên sau cuộc họp dài đó.
they threw a bonkers party last weekend.
họ đã tổ chức một bữa tiệc điên rồ vào cuối tuần trước.
the weather has been bonkers lately.
thời tiết đã rất kỳ lạ dạo gần đây.
don't go bonkers over small mistakes.
đừng phát điên vì những sai lầm nhỏ.
she has a bonkers sense of humor.
cô ấy có một khiếu hài hước kỳ lạ.
his bonkers antics always make me laugh.
những trò điên rồ của anh ấy luôn khiến tôi cười.
it's bonkers how quickly technology changes.
thật điên rồ là công nghệ phát triển nhanh chóng như thế nào.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay