boorishly

[Mỹ]/[ˈbuːrɪʃli]/
[Anh]/[ˈbʊərɪʃli]/

Dịch

adv. Một cách thô lỗ; thô lỗ hoặc vô cảm; Một cách tục tĩu hoặc vô cảm.

Cụm từ & Cách kết hợp

behaved boorishly

Vietnamese_translation

acting boorishly

Vietnamese_translation

so boorishly

Vietnamese_translation

boorishly interrupted

Vietnamese_translation

remarked boorishly

Vietnamese_translation

boorishly dismissed

Vietnamese_translation

quite boorishly

Vietnamese_translation

spoke boorishly

Vietnamese_translation

argued boorishly

Vietnamese_translation

boorishly barged

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he behaved boorishly at the dinner party, interrupting everyone's conversations.

Anh ấy cư xử thô lỗ tại bữa tiệc tối, ngắt lời mọi người khi họ đang trò chuyện.

the customer service representative treated the complaining customer boorishly.

Đại diện chăm sóc khách hàng đã đối xử thô lỗ với khách hàng khiếu nại.

it was boorishly rude of him to laugh during the somber moment.

Thật thô lỗ khi anh ấy cười trong khoảnh khắc buồn bã.

she criticized his ideas boorishly, without offering any constructive feedback.

Cô ấy chỉ trích ý tưởng của anh ấy một cách thô lỗ, không đưa ra bất kỳ phản hồi xây dựng nào.

he pushed past the crowd boorishly, showing no regard for others.

Anh ấy chen lấn qua đám đông một cách thô lỗ, không hề quan tâm đến người khác.

the politician spoke boorishly about his opponent's family.

Chính trị gia đã nói về gia đình của đối thủ một cách thô lỗ.

he boorishly cut in front of me in the queue.

Anh ấy chen ngang trước mặt tôi trong hàng đợi một cách thô lỗ.

she found his comments boorishly offensive and walked away.

Cô ấy thấy những lời bình luận của anh ấy thật thô lỗ và vô cùng xúc phạm, nên đã đi khỏi.

he boorishly dismissed her concerns as unimportant.

Anh ấy đã vô tư xem nhẹ mối quan tâm của cô ấy như không quan trọng.

the guest behaved boorishly and was asked to leave.

Khách mời đã cư xử thô lỗ và bị yêu cầu rời đi.

he boorishly interrupted the speaker during their presentation.

Anh ấy đã ngắt lời diễn giả một cách thô lỗ trong lúc họ trình bày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay