bottom-dwelling teams
đội tuyển ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling performance
kết quả ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling status
trạng thái ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling players
cầu thủ ở vị trí dưới cùng
being bottom-dwelling
ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling league
giải đấu ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling ranks
hạng ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling club
đội bóng ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling finish
kết quả cuối cùng ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling spot
vị trí dưới cùng
the bottom-dwelling fish darted between the rocks.
Con cá sống ở đáy biển lướt qua các tảng đá.
he was a bottom-dwelling player on the team, rarely getting playing time.
anh ấy là một cầu thủ dự bị, hiếm khi được thi đấu.
the bottom-dwelling economy needs significant investment.
Kinh tế ở tầng đáy cần đầu tư đáng kể.
despite the challenges, the company remained a bottom-dwelling competitor.
Mặc dù gặp nhiều thách thức, công ty vẫn là một đối thủ yếu trong ngành.
the bottom-dwelling crab scuttled across the sandy floor.
Con cua sống ở đáy bò qua sàn cát.
the bottom-dwelling species thrive in the dark, muddy environment.
Các loài sinh vật sống ở đáy phát triển trong môi trường tối và bùn lầy.
the bottom-dwelling strategy proved ineffective in the long run.
Chiến lược ở tầng đáy đã chứng minh là không hiệu quả trong dài hạn.
we need to lift the bottom-dwelling areas of the city.
Chúng ta cần nâng cao các khu vực yếu kém của thành phố.
the bottom-dwelling feeling of despair overwhelmed him.
Cảm giác tuyệt vọng ở tầng đáy đã nhấn垮 anh ấy.
the bottom-dwelling sediment contained valuable minerals.
Chất lắng ở đáy chứa các khoáng sản quý giá.
the bottom-dwelling ecosystem is surprisingly diverse.
Hệ sinh thái ở đáy lại bất ngờ đa dạng.
bottom-dwelling teams
đội tuyển ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling performance
kết quả ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling status
trạng thái ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling players
cầu thủ ở vị trí dưới cùng
being bottom-dwelling
ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling league
giải đấu ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling ranks
hạng ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling club
đội bóng ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling finish
kết quả cuối cùng ở vị trí dưới cùng
bottom-dwelling spot
vị trí dưới cùng
the bottom-dwelling fish darted between the rocks.
Con cá sống ở đáy biển lướt qua các tảng đá.
he was a bottom-dwelling player on the team, rarely getting playing time.
anh ấy là một cầu thủ dự bị, hiếm khi được thi đấu.
the bottom-dwelling economy needs significant investment.
Kinh tế ở tầng đáy cần đầu tư đáng kể.
despite the challenges, the company remained a bottom-dwelling competitor.
Mặc dù gặp nhiều thách thức, công ty vẫn là một đối thủ yếu trong ngành.
the bottom-dwelling crab scuttled across the sandy floor.
Con cua sống ở đáy bò qua sàn cát.
the bottom-dwelling species thrive in the dark, muddy environment.
Các loài sinh vật sống ở đáy phát triển trong môi trường tối và bùn lầy.
the bottom-dwelling strategy proved ineffective in the long run.
Chiến lược ở tầng đáy đã chứng minh là không hiệu quả trong dài hạn.
we need to lift the bottom-dwelling areas of the city.
Chúng ta cần nâng cao các khu vực yếu kém của thành phố.
the bottom-dwelling feeling of despair overwhelmed him.
Cảm giác tuyệt vọng ở tầng đáy đã nhấn垮 anh ấy.
the bottom-dwelling sediment contained valuable minerals.
Chất lắng ở đáy chứa các khoáng sản quý giá.
the bottom-dwelling ecosystem is surprisingly diverse.
Hệ sinh thái ở đáy lại bất ngờ đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay