bottom-dwelling

[Mỹ]/[ˈbɒtəm dwelɪŋ]/
[Anh]/[ˈbɑːtəm dwelɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sống hoặc sinh sống ở đáy hoặc gần đáy một khối nước; sống hoặc hoạt động ở mức thấp hoặc vị trí thấp; thường được dùng theo nghĩa ẩn dụ để mô tả người không thành công hoặc thiếu tham vọng.
n. Một loài động vật sống ở đáy hoặc gần đáy một khối nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

bottom-dwelling teams

đội tuyển ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling performance

kết quả ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling status

trạng thái ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling players

cầu thủ ở vị trí dưới cùng

being bottom-dwelling

ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling league

giải đấu ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling ranks

hạng ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling club

đội bóng ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling finish

kết quả cuối cùng ở vị trí dưới cùng

bottom-dwelling spot

vị trí dưới cùng

Câu ví dụ

the bottom-dwelling fish darted between the rocks.

Con cá sống ở đáy biển lướt qua các tảng đá.

he was a bottom-dwelling player on the team, rarely getting playing time.

anh ấy là một cầu thủ dự bị, hiếm khi được thi đấu.

the bottom-dwelling economy needs significant investment.

Kinh tế ở tầng đáy cần đầu tư đáng kể.

despite the challenges, the company remained a bottom-dwelling competitor.

Mặc dù gặp nhiều thách thức, công ty vẫn là một đối thủ yếu trong ngành.

the bottom-dwelling crab scuttled across the sandy floor.

Con cua sống ở đáy bò qua sàn cát.

the bottom-dwelling species thrive in the dark, muddy environment.

Các loài sinh vật sống ở đáy phát triển trong môi trường tối và bùn lầy.

the bottom-dwelling strategy proved ineffective in the long run.

Chiến lược ở tầng đáy đã chứng minh là không hiệu quả trong dài hạn.

we need to lift the bottom-dwelling areas of the city.

Chúng ta cần nâng cao các khu vực yếu kém của thành phố.

the bottom-dwelling feeling of despair overwhelmed him.

Cảm giác tuyệt vọng ở tầng đáy đã nhấn垮 anh ấy.

the bottom-dwelling sediment contained valuable minerals.

Chất lắng ở đáy chứa các khoáng sản quý giá.

the bottom-dwelling ecosystem is surprisingly diverse.

Hệ sinh thái ở đáy lại bất ngờ đa dạng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay