surface-dwelling

[Mỹ]/[ˈsɜːfɪs ˈdwelɪŋ]/
[Anh]/[ˈsɜːrfɪs ˈdwelɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Sống hoặc cư trú trên bề mặt của một thứ; Liên quan đến hoặc đặc trưng cho sinh vật sống trên bề mặt.
n. Một sinh vật sống trên bề mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

surface-dwelling creatures

sinh vật sống trên mặt đất

surface-dwelling life

cuộc sống trên mặt đất

surface-dwelling people

con người sống trên mặt đất

becoming surface-dwelling

trở thành sinh vật sống trên mặt đất

surface-dwelling habits

thói quen sống trên mặt đất

surface-dwelling world

thế giới trên mặt đất

surface-dwelling species

loài sinh vật sống trên mặt đất

surface-dwelling existence

sự tồn tại trên mặt đất

surface-dwelling civilization

văn minh trên mặt đất

surface-dwelling areas

khu vực trên mặt đất

Câu ví dụ

the surface-dwelling creatures often hid from the rain.

Loài sinh vật sống trên mặt đất thường trốn mưa.

surface-dwelling life is challenging with constant exposure to the elements.

Sự sống trên mặt đất là một thách thức với việc tiếp xúc liên tục với các yếu tố môi trường.

many surface-dwelling plants have adapted to arid conditions.

Nhiều loài thực vật sống trên mặt đất đã thích nghi với điều kiện khô hạn.

the archaeologist studied the artifacts of the surface-dwelling people.

Nhà khảo cổ học đã nghiên cứu các hiện vật của người sống trên mặt đất.

surface-dwelling rodents are a common problem for farmers.

Động vật gặm nhấm sống trên mặt đất là vấn đề phổ biến đối với các nông dân.

we observed the behavior of surface-dwelling insects in the desert.

Chúng tôi quan sát hành vi của các loài côn trùng sống trên mặt đất trong sa mạc.

the surface-dwelling civilization thrived on agriculture and trade.

Văn minh sống trên mặt đất phát đạt nhờ vào nông nghiệp và thương mại.

protecting surface-dwelling ecosystems is crucial for biodiversity.

Bảo vệ các hệ sinh thái sống trên mặt đất là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học.

the surface-dwelling animals sought shelter from the harsh sun.

Động vật sống trên mặt đất tìm nơi che chở khỏi ánh nắng gay gắt.

surface-dwelling bacteria can survive in extreme environments.

Vi khuẩn sống trên mặt đất có thể sinh tồn trong môi trường khắc nghiệt.

the research focused on the impact of climate change on surface-dwelling species.

Nghiên cứu tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đến các loài sinh vật sống trên mặt đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay