surface-dwelling creatures
sinh vật sống trên mặt đất
surface-dwelling life
cuộc sống trên mặt đất
surface-dwelling people
con người sống trên mặt đất
becoming surface-dwelling
trở thành sinh vật sống trên mặt đất
surface-dwelling habits
thói quen sống trên mặt đất
surface-dwelling world
thế giới trên mặt đất
surface-dwelling species
loài sinh vật sống trên mặt đất
surface-dwelling existence
sự tồn tại trên mặt đất
surface-dwelling civilization
văn minh trên mặt đất
surface-dwelling areas
khu vực trên mặt đất
the surface-dwelling creatures often hid from the rain.
Loài sinh vật sống trên mặt đất thường trốn mưa.
surface-dwelling life is challenging with constant exposure to the elements.
Sự sống trên mặt đất là một thách thức với việc tiếp xúc liên tục với các yếu tố môi trường.
many surface-dwelling plants have adapted to arid conditions.
Nhiều loài thực vật sống trên mặt đất đã thích nghi với điều kiện khô hạn.
the archaeologist studied the artifacts of the surface-dwelling people.
Nhà khảo cổ học đã nghiên cứu các hiện vật của người sống trên mặt đất.
surface-dwelling rodents are a common problem for farmers.
Động vật gặm nhấm sống trên mặt đất là vấn đề phổ biến đối với các nông dân.
we observed the behavior of surface-dwelling insects in the desert.
Chúng tôi quan sát hành vi của các loài côn trùng sống trên mặt đất trong sa mạc.
the surface-dwelling civilization thrived on agriculture and trade.
Văn minh sống trên mặt đất phát đạt nhờ vào nông nghiệp và thương mại.
protecting surface-dwelling ecosystems is crucial for biodiversity.
Bảo vệ các hệ sinh thái sống trên mặt đất là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học.
the surface-dwelling animals sought shelter from the harsh sun.
Động vật sống trên mặt đất tìm nơi che chở khỏi ánh nắng gay gắt.
surface-dwelling bacteria can survive in extreme environments.
Vi khuẩn sống trên mặt đất có thể sinh tồn trong môi trường khắc nghiệt.
the research focused on the impact of climate change on surface-dwelling species.
Nghiên cứu tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đến các loài sinh vật sống trên mặt đất.
surface-dwelling creatures
sinh vật sống trên mặt đất
surface-dwelling life
cuộc sống trên mặt đất
surface-dwelling people
con người sống trên mặt đất
becoming surface-dwelling
trở thành sinh vật sống trên mặt đất
surface-dwelling habits
thói quen sống trên mặt đất
surface-dwelling world
thế giới trên mặt đất
surface-dwelling species
loài sinh vật sống trên mặt đất
surface-dwelling existence
sự tồn tại trên mặt đất
surface-dwelling civilization
văn minh trên mặt đất
surface-dwelling areas
khu vực trên mặt đất
the surface-dwelling creatures often hid from the rain.
Loài sinh vật sống trên mặt đất thường trốn mưa.
surface-dwelling life is challenging with constant exposure to the elements.
Sự sống trên mặt đất là một thách thức với việc tiếp xúc liên tục với các yếu tố môi trường.
many surface-dwelling plants have adapted to arid conditions.
Nhiều loài thực vật sống trên mặt đất đã thích nghi với điều kiện khô hạn.
the archaeologist studied the artifacts of the surface-dwelling people.
Nhà khảo cổ học đã nghiên cứu các hiện vật của người sống trên mặt đất.
surface-dwelling rodents are a common problem for farmers.
Động vật gặm nhấm sống trên mặt đất là vấn đề phổ biến đối với các nông dân.
we observed the behavior of surface-dwelling insects in the desert.
Chúng tôi quan sát hành vi của các loài côn trùng sống trên mặt đất trong sa mạc.
the surface-dwelling civilization thrived on agriculture and trade.
Văn minh sống trên mặt đất phát đạt nhờ vào nông nghiệp và thương mại.
protecting surface-dwelling ecosystems is crucial for biodiversity.
Bảo vệ các hệ sinh thái sống trên mặt đất là rất quan trọng đối với đa dạng sinh học.
the surface-dwelling animals sought shelter from the harsh sun.
Động vật sống trên mặt đất tìm nơi che chở khỏi ánh nắng gay gắt.
surface-dwelling bacteria can survive in extreme environments.
Vi khuẩn sống trên mặt đất có thể sinh tồn trong môi trường khắc nghiệt.
the research focused on the impact of climate change on surface-dwelling species.
Nghiên cứu tập trung vào tác động của biến đổi khí hậu đến các loài sinh vật sống trên mặt đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay