bovine

[Mỹ]/ˈbəʊvaɪn/
[Anh]/ˈboʊvaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến hoặc giống như một con bò hoặc con bò cái, chậm hiểu, vụng về
n. một động vật thuộc họ gia súc; một loài bò.
Word Forms
số nhiềubovines

Cụm từ & Cách kết hợp

bovine animal

động vật bò

bovine species

loài bò

bovine genetics

di truyền học bò

bovine milk

sữa bò

bovine reproduction

sinh sản của bò

bovine diseases

bệnh của bò

bovine serum albumin

huyết tương albumin bò

bovine spongiform encephalopathy

bệnh bò điên

Câu ví dụ

Her bovine face gave no response.

Khuôn mặt nhìn như bò của cô ấy không có phản ứng.

He was a gentle,rather bovine man.

Anh ấy là một người đàn ông nhẹ nhàng, khá giống bò.

Bovine Spongiform Encephalopathy(BSE) is harmful to the health of bovine,the BSE subvirus can infect to human being.

Bệnh bò điên (BSE) gây hại cho sức khỏe của bò, virus phụ thuộc BSE có thể lây nhiễm cho con người.

a look of bovine contentment came into her face.

Cô ấy có vẻ hài lòng như bò.

Only fragmentary information on pathogenesis of bovine malignant catarrhal fever is availible.

Chỉ có thông tin hạn chế về bệnh tích của bệnh viêm mũi xuất tiết ác tính ở bò.

Cause: foot and mouth disease (aftosa) or rinderpest, or the bovine spongiform encephalopathy (BSE) disease areas.

Nguyên nhân: bệnh viêm da nổi mủ ở gia súc (aftosa) hoặc bệnh rinderpest, hoặc các khu vực bệnh bò điên (BSE).

Coenurosis is the disease caused by coenurus parasites in the brain and spind cord of the bovine and ovine.

Coenurosis là bệnh do ký sinh trùng coenurus gây ra ở não và tủy sống của bò và cừu.

Major proteins: b-lactoglobulin, a-lactalbumin, bovine serum albumin, and immunoglobulin.

Các protein chính: b-lactoglobulin, a-lactalbumin, albumin huyết thanh bò và immunoglobulin.

The present study was to characterise the properties of bovine endocardium endothelial cells (BEEC)-associated apyrase.

Nghiên cứu hiện tại nhằm đặc trưng hóa các đặc tính của tế bào nội mạc nội tâm mạc bò (BEEC) liên quan đến apyrase.

Penicillinase,hematein and nano gold colloid were immobilized,as a modified membrane,on a plane Pt electrode by glutaraldehyde-bovine serum albumin.

Penicillinase, hematein và nano vàng colloid được cố định, dưới dạng màng mỏng, trên điện cực Pt bằng glutaraldehyde-bovine serum albumin.

OBJECTIVE To observe the effects of fetal bovine serum (FBS) and artificial perilymph (APL) on the differentiation of neural stem cells from newborn fetal guinea pigs.

MỤC TIÊU Để quan sát tác dụng của huyết thanh bào thai bò (FBS) và dịch não tủy nhân tạo (APL) đối với sự biệt hóa của tế bào gốc thần kinh từ lợn guinea con sơ sinh.

Semiantigen sulfamethoxydiazine (SMD) was coupled with carrier protein bovine serum albumin (BSA) to prepare complete antigen SMD BSA by glutaraldehyde method.

Semiantigen sulfamethoxydiazine (SMD) được kết hợp với protein tải mang albumin huyết thanh bò (BSA) để chuẩn bị kháng nguyên hoàn chỉnh SMD BSA bằng phương pháp glutaraldehyde.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay