brainteaser

[Mỹ]/ˈbreɪntˈiːzər/
[Anh]/ˈbrentˌizər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một câu hỏi hoặc câu đố khó được thiết kế để kiểm tra trí thông minh hoặc sự khéo léo của ai đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

brainteaser puzzle

thử thách giải đố

tough brainteaser

thử thách giải đố khó

real brainteaser

thử thách giải đố thực sự

solve brainteaser

giải thử thách giải đố

brainteasers game

trò chơi giải đố

best brainteaser

thử thách giải đố hay nhất

new brainteaser

thử thách giải đố mới

brainteaser fun

vui vẻ với thử thách giải đố

fun brainteaser

thử thách giải đố vui vẻ

like brainteaser

thích thử thách giải đố

Câu ví dụ

i enjoy solving a challenging brainteaser.

Tôi thích giải các câu đố hóc búa.

can you think of a good brainteaser for the party?

Bạn có thể nghĩ ra một câu đố hay cho bữa tiệc không?

he always brings a brainteaser to our game night.

Anh ấy luôn mang một câu đố đến đêm trò chơi của chúng tôi.

solving brainteasers can improve your critical thinking skills.

Giải các câu đố có thể cải thiện kỹ năng tư duy phản biện của bạn.

she found a brainteaser that stumped everyone.

Cô ấy tìm thấy một câu đố khiến ai cũng bối rối.

we spent the afternoon working on a tricky brainteaser.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều làm việc trên một câu đố hóc búa.

brainteasers are a fun way to pass the time.

Các câu đố là một cách thú vị để giết thời gian.

the teacher used a brainteaser to engage the students.

Giáo viên sử dụng một câu đố để thu hút học sinh.

he loves to challenge his friends with brainteasers.

Anh ấy thích thách thức bạn bè bằng những câu đố.

finding the answer to that brainteaser took hours.

Việc tìm ra câu trả lời cho câu đố đó mất vài giờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay