scuffle

[Mỹ]/'skʌf(ə)l/
[Anh]/'skʌfl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cuộc vật lộn thô bạo hoặc lộn xộn; một cuộc tranh cãi
vi. tham gia vào một cuộc vật lộn thô bạo hoặc lộn xộn; vật lộn
Word Forms
thì quá khứscuffled
hiện tại phân từscuffling
ngôi thứ ba số ítscuffles
số nhiềuscuffles
quá khứ phân từscuffled

Cụm từ & Cách kết hợp

a brief scuffle

một cuộc xô xát ngắn

Câu ví dụ

scuffle with an assailant

xô xát với kẻ tấn công

scuffle along in life

chật vật tồn tại.

he heard the scuffle of feet.

anh ta nghe thấy tiếng xô xát của chân.

there were minor scuffles with police.

đã có những cuộc xô xát nhỏ với cảnh sát.

a drenched woman scuffled through the doorway.

Một người phụ nữ ướt sũng lộn tùng tành bước qua cửa.

He got into a scuffle with safety Donnie Nickey at Titans training camp Thursday.

Anh ta đã lao vào một cuộc xô xát với hậu vệ Donnie Nickey tại trại huấn luyện của Titans vào thứ Năm.

Ví dụ thực tế

But there were some scuffles with police who fired tear gas.

Nhưng đã xảy ra một số cuộc xô xát với cảnh sát đã ném bom hơi cay.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

There have been some scuffles with reports of teargas being fired by the police.

Đã có một số cuộc xô xát với báo cáo về việc cảnh sát ném bom hơi cay.

Nguồn: BBC Listening February 2014 Collection

I expected to hear a scuffle in the hall or at least a smothered shriek.

Tôi mong đợi được nghe thấy một cuộc xô xát trong sảnh hoặc ít nhất là một tiếng thét nghẹt thở.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 4

There may have been some kind of scuffle.

Có thể đã có một số cuộc xô xát nào đó.

Nguồn: Sherlock Holmes: The Basic Deduction Method Season 2

Videos on social media shows supermarket customers scuffling over packets of sugar.

Các video trên mạng xã hội cho thấy khách hàng siêu thị tranh giành các gói đường.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2022

Scuffles went on for many hours with police keeping the students apart.

Những cuộc xô xát diễn ra trong nhiều giờ với cảnh sát giữ cho sinh viên cách xa nhau.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2014

Israeli protesters blocked Tel Aviv's main highway and scuffled with police.

Người biểu tình Israel đã chặn đường cao tốc chính của Tel Aviv và xô xát với cảnh sát.

Nguồn: AP Listening July 2023 Collection

They wielded chairs and microphones during the prolonged scuffles in the parliamentary chamber.

Họ đã sử dụng ghế và micro trong những cuộc xô xát kéo dài trong phòng nghị viện.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2017

How about some entertainment on board this unusual vessel to offset the scuffling buffalo?

Vậy thì sao không có một chút giải trí trên tàu kỳ lạ này để bù đắp cho những con trâu tranh giành?

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

In the scuffle, your son struck Sir George and cut him over the eye.

Trong cuộc xô xát, con trai bạn đã đánh Sir George và cắt anh ta ngay trên mắt.

Nguồn: The Case of the Green Jade Crown in Sherlock Holmes' Investigations

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay