breakthroughs

[Mỹ]/ˈbreɪkθruːz/
[Anh]/ˈbrɛkθruːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các tiến bộ hoặc phát hiện quan trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

recent breakthroughs

những đột phá gần đây

medical breakthroughs

những đột phá y tế

scientific breakthroughs

những đột phá khoa học

major breakthroughs

những đột phá lớn

technological breakthroughs

những đột phá công nghệ

new breakthroughs

những đột phá mới

breakthroughs occur

các đột phá xảy ra

achieve breakthroughs

đạt được những đột phá

limitless breakthroughs

những đột phá vô hạn

quantum breakthroughs

những đột phá lượng tử

Câu ví dụ

scientists are celebrating new breakthroughs in cancer research.

các nhà khoa học đang ăn mừng những đột phá mới trong nghiên cứu ung thư.

the company achieved significant breakthroughs in renewable energy technology.

công ty đã đạt được những đột phá đáng kể trong công nghệ năng lượng tái tạo.

breakthroughs in artificial intelligence are changing the way we live.

những đột phá trong trí tuệ nhân tạo đang thay đổi cách chúng ta sống.

her innovative approach led to several breakthroughs in the field of psychology.

phương pháp tiếp cận sáng tạo của cô ấy đã dẫn đến một số đột phá trong lĩnh vực tâm lý học.

breakthroughs in communication technology have connected people worldwide.

những đột phá trong công nghệ truyền thông đã kết nối mọi người trên toàn thế giới.

the research team is focused on making breakthroughs in vaccine development.

nhóm nghiên cứu đang tập trung vào việc tạo ra những đột phá trong phát triển vắc-xin.

breakthroughs in genetics are opening new doors for medical treatments.

những đột phá trong di truyền học đang mở ra những cánh cửa mới cho các phương pháp điều trị y tế.

we need more breakthroughs to solve the climate crisis.

chúng ta cần nhiều đột phá hơn để giải quyết cuộc khủng hoảng khí hậu.

breakthroughs in materials science can lead to stronger and lighter products.

những đột phá trong khoa học vật liệu có thể dẫn đến những sản phẩm mạnh mẽ hơn và nhẹ hơn.

many breakthroughs in technology come from collaboration between different fields.

nhiều đột phá trong công nghệ đến từ sự hợp tác giữa các lĩnh vực khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay