bro-like

[Mỹ]/[ˈbrəʊˌlaɪk]/
[Anh]/[ˈbroʊˌlaɪk]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có đặc điểm hoặc đặc tính liên quan đến văn hóa bạn bè nam giới hoặc "bro"; thường không chính thức, mang tính nam tính và thường bao gồm tình bạn và các hoạt động chung; không chính thức và mang phong cách hoặc hành vi nam tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

bro-like charm

Vietnamese_translation

bro-like manner

Vietnamese_translation

acting bro-like

Vietnamese_translation

bro-like attitude

Vietnamese_translation

seemed bro-like

Vietnamese_translation

a bro-like vibe

Vietnamese_translation

bro-like support

Vietnamese_translation

being bro-like

Vietnamese_translation

very bro-like

Vietnamese_translation

bro-like friendship

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

he gave me some bro-like advice about investing in the stock market.

Anh ấy đã cho tôi một số lời khuyên kiểu anh em về việc đầu tư vào thị trường chứng khoán.

we had a bro-like conversation about our favorite sports teams.

Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện kiểu anh em về các đội thể thao yêu thích của mình.

their friendship is a classic bro-like bond, full of laughter and support.

Tình bạn của họ là một mối quan hệ kiểu anh em cổ điển, đầy tiếng cười và sự hỗ trợ.

he approached the situation with a bro-like confidence and a can-do attitude.

Anh ấy tiếp cận tình huống với sự tự tin kiểu anh em và thái độ tích cực.

the guys pulled off a bro-like prank that was hilarious but harmless.

Các anh chàng đã thực hiện một trò đùa kiểu anh em hài hước nhưng vô hại.

it was a bro-like gesture to offer to help him move apartments.

Đó là một hành động kiểu anh em khi đề nghị giúp anh ấy chuyển nhà.

they shared a bro-like moment of camaraderie after winning the game.

Họ chia sẻ một khoảnh khắc tình đồng đội kiểu anh em sau khi giành chiến thắng.

he showed a bro-like loyalty to his friends, always having their backs.

Anh ấy thể hiện lòng trung thành kiểu anh em với bạn bè, luôn ủng hộ họ.

the atmosphere was relaxed and bro-like during the weekend getaway.

Không khí thư giãn và kiểu anh em trong chuyến đi cuối tuần.

they exchanged bro-like high-fives after completing the challenge.

Họ đã trao cho nhau những cái vỗ tay kiểu anh em sau khi hoàn thành thử thách.

he offered a bro-like shoulder to cry on when she was upset.

Anh ấy đã đưa ra một vai để khóc kiểu anh em khi cô ấy buồn bã.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay