brownnosers unite
những kẻ xu nịnh đoàn kết
brownnosers in charge
những kẻ xu nịnh nắm quyền
brownnosers everywhere
những kẻ xu nịnh ở khắp mọi nơi
ignore brownnosers
bỏ qua những kẻ xu nịnh
brownnosers at work
những kẻ xu nịnh đang làm việc
expose brownnosers
phanh phui những kẻ xu nịnh
brownnosers thrive
những kẻ xu nịnh phát triển mạnh
fewer brownnosers
ít những kẻ xu nịnh hơn
brownnosers and sycophants
những kẻ xu nịnh và kẻ dâng sướng
in the office, there are always a few brownnosers trying to impress the boss.
Trong văn phòng, luôn có một vài kẻ xuê xêo cố gắng gây ấn tượng với sếp.
brownnosers often get ahead, but their colleagues see through their tactics.
Những kẻ xuê xêo thường thăng tiến, nhưng đồng nghiệp của họ nhìn thấu được máo moi của họ.
brownnosers might win favor temporarily, but they lack genuine respect.
Những kẻ xuê xêo có thể giành được sự ưu ái tạm thời, nhưng họ thiếu sự tôn trọng thực sự.
everyone knows who the brownnosers are in our team.
Mọi người đều biết ai là những kẻ xuê xêo trong nhóm của chúng ta.
brownnosers often exaggerate their contributions to gain attention.
Những kẻ xuê xêo thường phóng đại những đóng góp của họ để thu hút sự chú ý.
it's frustrating to work with brownnosers who undermine team spirit.
Thật khó chịu khi làm việc với những kẻ xuê xêo làm suy yếu tinh thần đồng đội.
brownnosers might think they're clever, but most people find them insincere.
Những kẻ xuê xêo có thể nghĩ rằng họ thông minh, nhưng hầu hết mọi người thấy họ không chân thành.
brownnosers unite
những kẻ xu nịnh đoàn kết
brownnosers in charge
những kẻ xu nịnh nắm quyền
brownnosers everywhere
những kẻ xu nịnh ở khắp mọi nơi
ignore brownnosers
bỏ qua những kẻ xu nịnh
brownnosers at work
những kẻ xu nịnh đang làm việc
expose brownnosers
phanh phui những kẻ xu nịnh
brownnosers thrive
những kẻ xu nịnh phát triển mạnh
fewer brownnosers
ít những kẻ xu nịnh hơn
brownnosers and sycophants
những kẻ xu nịnh và kẻ dâng sướng
in the office, there are always a few brownnosers trying to impress the boss.
Trong văn phòng, luôn có một vài kẻ xuê xêo cố gắng gây ấn tượng với sếp.
brownnosers often get ahead, but their colleagues see through their tactics.
Những kẻ xuê xêo thường thăng tiến, nhưng đồng nghiệp của họ nhìn thấu được máo moi của họ.
brownnosers might win favor temporarily, but they lack genuine respect.
Những kẻ xuê xêo có thể giành được sự ưu ái tạm thời, nhưng họ thiếu sự tôn trọng thực sự.
everyone knows who the brownnosers are in our team.
Mọi người đều biết ai là những kẻ xuê xêo trong nhóm của chúng ta.
brownnosers often exaggerate their contributions to gain attention.
Những kẻ xuê xêo thường phóng đại những đóng góp của họ để thu hút sự chú ý.
it's frustrating to work with brownnosers who undermine team spirit.
Thật khó chịu khi làm việc với những kẻ xuê xêo làm suy yếu tinh thần đồng đội.
brownnosers might think they're clever, but most people find them insincere.
Những kẻ xuê xêo có thể nghĩ rằng họ thông minh, nhưng hầu hết mọi người thấy họ không chân thành.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay