brownnosing

[Mỹ]/ˈbraʊnˌnəʊzɪŋ/
[Anh]/ˈbraʊnˌnoʊzɪŋ/

Dịch

n. việc nịnh hót; người nịnh hót; người xu nịnh
v. nịnh hót để lấy lòng; xu nịnh; làm người xu nịnh

Cụm từ & Cách kết hợp

brownnosing boss

Việt Nam dịch thuật

stop brownnosing

Việt Nam dịch thuật

brownnosing habit

Việt Nam dịch thuật

brownnosing behavior

Việt Nam dịch thuật

constant brownnosing

Việt Nam dịch thuật

brownnosing politician

Việt Nam dịch thuật

brownnosing employee

Việt Nam dịch thuật

brownnosing manager

Việt Nam dịch thuật

brownnosing colleague

Việt Nam dịch thuật

brownnosing again

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

he's always brownnosing the boss to get promoted.

Anh ấy luôn nịnh bợ sếp để được thăng chức.

the politician's brownnosing of the wealthy donors was obvious.

Hành vi nịnh bợ các nhà tài trợ giàu có của chính trị gia đó rõ ràng thấy được.

her brownnosing tactics didn't fool anyone in the office.

Chiến thuật nịnh bợ của cô ấy không lừa được ai trong văn phòng.

brownnosing might get you short-term favors, but it won't earn you respect.

Nịnh bợ có thể mang lại cho bạn những ưu đãi ngắn hạn, nhưng nó sẽ không giúp bạn giành được sự tôn trọng.

the employee's brownnosing went too far when he brought the boss coffee every hour.

Hành vi nịnh bợ của nhân viên đó quá mức khi anh ấy mang cà phê cho sếp mỗi giờ một lần.

i can't stand his constant brownnosing and flattery.

Tôi không thể chịu được việc anh ấy liên tục nịnh bợ và xu nịnh.

brownnosing is not a sustainable career strategy.

Nịnh bợ không phải là chiến lược nghề nghiệp bền vững.

she was caught brownnosing the manager during the meeting.

Cô ấy bị bắt quả tang đang nịnh bợ quản lý trong cuộc họp.

the brownnosing in that office creates a toxic work environment.

Hành vi nịnh bợ trong văn phòng đó tạo ra môi trường làm việc độc hại.

his brownnosing behavior embarrasses his colleagues.

Hành vi nịnh bợ của anh ấy làm tổn thương đồng nghiệp.

stop brownnosing and start working harder.

Dừng nịnh bợ và bắt đầu làm việc chăm chỉ hơn.

brownnosing usually backfires when people see through it.

Nịnh bợ thường phản tác dụng khi mọi người nhìn thấu được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay