bucks

[Mỹ]/[bʌks]/
[Anh]/[bʌks]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (số nhiều của buck) Một con nai đực.
v. (to buck) Chống lại; phản đối; đánh ngã (ai đó) khỏi ngựa; di chuyển hoặc hành xử theo cách bấp bênh, không ổn định.
n. (đường lingo) Một chàng trai trẻ.
n. Tiền Mỹ; đô la.

Cụm từ & Cách kết hợp

bucks fifty

Vietnamese_translation

bucks down

Vietnamese_translation

few bucks

Vietnamese_translation

big bucks

Vietnamese_translation

bucked the system

Vietnamese_translation

spending bucks

Vietnamese_translation

lost bucks

Vietnamese_translation

bucks or pounds

Vietnamese_translation

make bucks

Vietnamese_translation

no bucks

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

i need twenty bucks to cover the parking fee.

Tôi cần hai mươi đô la để trả phí đỗ xe.

do you have enough bucks to buy a coffee?

Bạn có đủ tiền để mua một tách cà phê không?

he made serious bucks in the stock market.

Ông ấy đã kiếm được một số tiền lớn trên thị trường chứng khoán.

that vintage guitar cost a few bucks.

Cây guitar cổ điển đó mất một ít tiền.

we're splitting the bucks for dinner tonight.

Chúng tôi sẽ chia tiền cho bữa tối tối nay.

the concert tickets cost fifty bucks each.

Vé cho buổi hòa nhạc có giá năm mươi đô la mỗi vé.

i'm short a few bucks for the movie.

Tôi thiếu một chút tiền cho bộ phim.

he's raking in the bucks as a consultant.

Ông ấy đang thu được nhiều tiền như một chuyên gia tư vấn.

can you spot me ten bucks until payday?

Bạn có thể cho tôi mượn mười đô la đến ngày lương không?

the new game only costs a few bucks online.

Trò chơi mới này chỉ mất một ít tiền khi mua trực tuyến.

they're saving their bucks for a vacation.

Họ đang tiết kiệm tiền cho một chuyến du lịch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay