bulls

[Mỹ]/[bʊlz]/
[Anh]/[bʊlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.gia súc lớn, đực; một giai đoạn giá cổ phiếu tăng; một người có tính cách hung hăng hoặc độc đoán
v.ép đường hoặc vượt qua

Cụm từ & Cách kết hợp

bulls-eye

mục tiêu

bulls and bears

đấu bò và gấu

full of bulls

đầy bò

bulls market

thị trường tăng

bulls run

đàn bò chạy

bulls fight

đấu bò

bulls charge

tấn công của bò

bulls head

đầu bò

raising bulls

nuôi bò

herd of bulls

đàn bò

Câu ví dụ

the farmer raised several bulls on his land.

Người nông dân nuôi một số con bò đực trên đất của mình.

we watched the bulls battling in the rodeo.

Chúng tôi đã xem những con bò đực chiến đấu trong lễ hội rodeo.

the stock market showed bullish trends this week.

Thị trường chứng khoán cho thấy xu hướng tăng trong tuần này.

he bought bulls in the commodities market.

Anh ấy đã mua bò trên thị trường hàng hóa.

the bulls charged across the open field.

Những con bò đực xông qua cánh đồng trống trải.

the team's performance was a bullseye for victory.

Thành tích của đội là một điểm chính xác để giành chiến thắng.

he called the opposing argument a lot of hot air and bulls.

Anh ấy gọi lập luận của đối phương là nhiều lời nói vô nghĩa và những lời lẽ vô nghĩa.

the bulls were strong and muscular.

Những con bò đực mạnh mẽ và cơ bắp.

the rancher’s bulls grazed peacefully in the pasture.

Những con bò đực của người chăn gia súc ăn cỏ một cách yên bình trong đồng cỏ.

the bulls roared loudly during the competition.

Những con bò đực gầm gừ lớn tiếng trong suốt cuộc thi.

we saw a herd of bulls near the river.

Chúng tôi đã thấy một đàn bò đực gần sông.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay