bulls-eye
mục tiêu
bulls and bears
đấu bò và gấu
full of bulls
đầy bò
bulls market
thị trường tăng
bulls run
đàn bò chạy
bulls fight
đấu bò
bulls charge
tấn công của bò
bulls head
đầu bò
raising bulls
nuôi bò
herd of bulls
đàn bò
the farmer raised several bulls on his land.
Người nông dân nuôi một số con bò đực trên đất của mình.
we watched the bulls battling in the rodeo.
Chúng tôi đã xem những con bò đực chiến đấu trong lễ hội rodeo.
the stock market showed bullish trends this week.
Thị trường chứng khoán cho thấy xu hướng tăng trong tuần này.
he bought bulls in the commodities market.
Anh ấy đã mua bò trên thị trường hàng hóa.
the bulls charged across the open field.
Những con bò đực xông qua cánh đồng trống trải.
the team's performance was a bullseye for victory.
Thành tích của đội là một điểm chính xác để giành chiến thắng.
he called the opposing argument a lot of hot air and bulls.
Anh ấy gọi lập luận của đối phương là nhiều lời nói vô nghĩa và những lời lẽ vô nghĩa.
the bulls were strong and muscular.
Những con bò đực mạnh mẽ và cơ bắp.
the rancher’s bulls grazed peacefully in the pasture.
Những con bò đực của người chăn gia súc ăn cỏ một cách yên bình trong đồng cỏ.
the bulls roared loudly during the competition.
Những con bò đực gầm gừ lớn tiếng trong suốt cuộc thi.
we saw a herd of bulls near the river.
Chúng tôi đã thấy một đàn bò đực gần sông.
bulls-eye
mục tiêu
bulls and bears
đấu bò và gấu
full of bulls
đầy bò
bulls market
thị trường tăng
bulls run
đàn bò chạy
bulls fight
đấu bò
bulls charge
tấn công của bò
bulls head
đầu bò
raising bulls
nuôi bò
herd of bulls
đàn bò
the farmer raised several bulls on his land.
Người nông dân nuôi một số con bò đực trên đất của mình.
we watched the bulls battling in the rodeo.
Chúng tôi đã xem những con bò đực chiến đấu trong lễ hội rodeo.
the stock market showed bullish trends this week.
Thị trường chứng khoán cho thấy xu hướng tăng trong tuần này.
he bought bulls in the commodities market.
Anh ấy đã mua bò trên thị trường hàng hóa.
the bulls charged across the open field.
Những con bò đực xông qua cánh đồng trống trải.
the team's performance was a bullseye for victory.
Thành tích của đội là một điểm chính xác để giành chiến thắng.
he called the opposing argument a lot of hot air and bulls.
Anh ấy gọi lập luận của đối phương là nhiều lời nói vô nghĩa và những lời lẽ vô nghĩa.
the bulls were strong and muscular.
Những con bò đực mạnh mẽ và cơ bắp.
the rancher’s bulls grazed peacefully in the pasture.
Những con bò đực của người chăn gia súc ăn cỏ một cách yên bình trong đồng cỏ.
the bulls roared loudly during the competition.
Những con bò đực gầm gừ lớn tiếng trong suốt cuộc thi.
we saw a herd of bulls near the river.
Chúng tôi đã thấy một đàn bò đực gần sông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay