bunodontic

[Mỹ]//ˌbjuːnəˈdɒntɪk//
[Anh]//ˌbjuːnəˈdɑːntɪk//

Dịch

adj. Có hoặc được đặc trưng bởi răng bunodont; có răng với các chóp tròn thích nghi để nghiền nát và xay nghiền.

Cụm từ & Cách kết hợp

is bunodontic

Vietnamese_translation

was bunodontic

Vietnamese_translation

being bunodontic

Vietnamese_translation

more bunodontic

Vietnamese_translation

most bunodontic

Vietnamese_translation

bunodontic teeth

Vietnamese_translation

bunodontic molars

Vietnamese_translation

bunodontic dentition

Vietnamese_translation

bunodontic morphology

Vietnamese_translation

extremely bunodontic

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the fossil revealed bunodontic teeth characteristic of early primates.

Di hóa thạch đã tiết lộ những chiếc răng bunodontic đặc trưng của các loài linh trưởng nguyên thủy.

bunodontic dentition is commonly found in omnivorous mammals.

Loại răng bunodontic thường được tìm thấy ở các loài động vật ăn tạp.

the dentist noted the patient's bunodontic tooth structure during examination.

Bác sĩ nha khoa đã ghi nhận cấu trúc răng bunodontic của bệnh nhân trong quá trình khám.

some ancient hominids exhibited bunodontic dental features.

Một số loài người cổ đại đã thể hiện các đặc điểm răng bunodontic.

bunodontic morphology allows for efficient grinding of plant material.

Đặc điểm hình thái bunodontic cho phép nghiền nát vật liệu thực vật một cách hiệu quả.

the species developed bunodontic teeth as an adaptation to its diet.

Loài này phát triển răng bunodontic như một sự thích nghi với chế độ ăn của nó.

researchers identified bunodontic characteristics in the archaeological remains.

Những nhà nghiên cứu đã xác định được các đặc điểm bunodontic trong các di tích khảo cổ.

bunodontic patterns distinguish this group from other primates.

Các mô hình bunodontic phân biệt nhóm này với các loài linh trưởng khác.

the evolution of bunodontic teeth marked a significant dietary shift.

Sự tiến hóa của răng bunodontic đánh dấu một sự thay đổi chế độ ăn đáng kể.

comparative anatomy reveals bunodontic features in various mammalian species.

Anatom học so sánh tiết lộ các đặc điểm bunodontic trong nhiều loài động vật có vú khác nhau.

bunodontic dentition typically includes broad, rounded cusps.

Loại răng bunodontic thường bao gồm các chóp răng rộng và tròn.

the anthropological study focused on the bunodontic features of the specimen.

Nghiên cứu nhân học tập trung vào các đặc điểm bunodontic của mẫu vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay