bursting

[Mỹ]/ˈbɜː(r)stɪŋ/
[Anh]/'bɝstɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đầy; háo hức
v. phát nổ; mở ra đột ngột; bắt đầu đột ngột
Word Forms
hiện tại phân từbursting

Cụm từ & Cách kết hợp

bursting with joy

tràn ngập niềm vui

bursting into tears

khóc nức nở

bursting with laughter

tiếng cười vang vọng

bursting strength

sức mạnh bùng nổ

bursting pressure

áp suất bùng nổ

bursting test

thử nghiệm bùng nổ

Câu ví dụ

she was bursting for a pee.

Cô ấy quá khẩn cấp phải đi tiểu.

The town is bursting with tourists.

Thành phố tràn ngập khách du lịch.

he was bursting with joy and excitement.

Anh ấy tràn ngập niềm vui và sự phấn khích.

I am bursting with joy.

Tôi tràn ngập niềm vui.

The sacks were bursting with grain.

Những bao chứa đầy ngũ cốc.

She was on the verge of bursting into tears.

Cô ấy đứng trên bờ vực khóc.

the wardrobe was bursting with piles of clothes.

Tủ quần áo chứa đầy những đống quần áo.

local kennels are full to bursting point.

Các trại chó địa phương đầy ắp.

bursting sacks of uncollected refuse.

Những bao rác chưa được thu gom.

She was just bursting to tell us the news.

Cô ấy chỉ muốn nhanh chóng kể cho chúng tôi tin tức.

She responded to the news by bursting into tears.

Cô ấy phản ứng với tin tức bằng cách khóc.

Mary was bursting with joy over the good news.

Mary tràn ngập niềm vui với tin tốt.

the team were bursting with pride after recording a sensational victory.

Đội bóng tràn ngập niềm tự hào sau khi ghi được chiến thắng ngoạn mục.

He watched the bombs bursting in air.

Anh ta nhìn thấy những quả bom nổ trên không.

Between astonishment and joy, she couldn't help bursting into tears.

Giữa sự ngạc nhiên và niềm vui, cô không thể không bật khóc.

"Between astonishment and joy, she couldn't help bursting into tears."

"Giữa sự ngạc nhiên và niềm vui, cô không thể không bật khóc."

All of our hospitals are bursting at the seams; we have to build new ones urgently.

Tất cả bệnh viện của chúng tôi đều quá tải; chúng ta phải xây dựng những bệnh viện mới một cách khẩn cấp.

He came back from his holiday bursting with vitality and good health.

Anh ấy trở về từ kỳ nghỉ của mình tràn đầy sức sống và sức khỏe tốt.

Styles short;stigmas capitate.Utricles irregularly circumscissile (bursting).

Kiểu dáng ngắn;stigmas có hình cầu.Utricles không đều đặn, có hình dạng cắt (nổ).

Ví dụ thực tế

Suddenly, the pod burst open, and the bright sunlight came bursting in.

Đột nhiên, quả bầu nổ tung, và ánh nắng chói chang tràn vào.

Nguồn: Bedtime stories for children

Without bursting into laughter, her son-in-law put his head on the counter.

Không phá lên cười, con rể của cô ấy đặt đầu lên quầy.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

The girl bursts into tears but once again, the little man bursts into the room.

Cô gái khóc nức nở nhưng một lần nữa, người đàn ông nhỏ bé xông vào phòng.

Nguồn: BBC Reading Classics to Learn Vocabulary

Just then, they heard a burst of song.

Lúc đó, họ nghe thấy một tràng hát.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

And unfortunately now they... it's reached... the bubble burst. The bubble's burst.

Và thật không may, bây giờ thì... nó đã đến... bong bóng vỡ tan. Bong bóng đã vỡ.

Nguồn: CNN Celebrity Interview

Just indulge me. will you? Don't always burst my bubbles.

Xin hãy chiều tôi đi. Được không? Đừng lúc nào phá vỡ những niềm vui của tôi.

Nguồn: Discussing American culture.

And the most frightful thunderstorm I've ever seen was just bursting on us.

Và cơn bão khủng khiếp nhất mà tôi từng thấy đang ập đến.

Nguồn: Brave New World

We got the news that the dam burst.

Chúng tôi nhận được tin tức rằng đập đã vỡ.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

The bursting red and plump yellow were ripe plums, tasty and sharp.

Những quả mận đỏ tươi và vàng mọng đang chín, ngon và ngọt.

Nguồn: Journey to the West: One China, Two English Versions

That's nearly 9,000 such bursts per day.

Có tới gần 9.000 vụ như vậy mỗi ngày.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation May 2013

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay