| số nhiều | bushlands |
bushland habitat
môi trường sống rừng
bushland conservation
bảo tồn rừng
bushland ecosystem
hệ sinh thái rừng
bushland area
khu vực rừng
bushland wildlife
động vật hoang dã trong rừng
bushland management
quản lý rừng
bushland restoration
khôi phục rừng
bushland fire
cháy rừng
bushland survey
khảo sát rừng
bushland trails
đường mòn trong rừng
the bushland is home to many unique species.
bờ bụi là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
we often go hiking in the bushland on weekends.
chúng tôi thường đi bộ đường dài trong bờ bụi vào cuối tuần.
the bushland is a great place for birdwatching.
bờ bụi là một nơi tuyệt vời để ngắm chim.
many plants in the bushland are adapted to dry conditions.
nhiều loại thực vật trong bờ bụi thích nghi với điều kiện khô hạn.
we spotted a kangaroo while walking through the bushland.
chúng tôi đã nhìn thấy một con kangaroo khi đi bộ qua bờ bụi.
the bushland provides a natural habitat for wildlife.
bờ bụi cung cấp một môi trường sống tự nhiên cho động vật hoang dã.
conservation efforts are important for preserving bushland.
những nỗ lực bảo tồn là quan trọng để bảo tồn bờ bụi.
we learned about the ecology of the bushland during our tour.
chúng tôi đã tìm hiểu về hệ sinh thái của bờ bụi trong chuyến tham quan của chúng tôi.
the bushland was affected by recent wildfires.
bờ bụi đã bị ảnh hưởng bởi cháy rừng gần đây.
the children enjoyed exploring the bushland after school.
các con trẻ thích khám phá bờ bụi sau giờ học.
bushland habitat
môi trường sống rừng
bushland conservation
bảo tồn rừng
bushland ecosystem
hệ sinh thái rừng
bushland area
khu vực rừng
bushland wildlife
động vật hoang dã trong rừng
bushland management
quản lý rừng
bushland restoration
khôi phục rừng
bushland fire
cháy rừng
bushland survey
khảo sát rừng
bushland trails
đường mòn trong rừng
the bushland is home to many unique species.
bờ bụi là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
we often go hiking in the bushland on weekends.
chúng tôi thường đi bộ đường dài trong bờ bụi vào cuối tuần.
the bushland is a great place for birdwatching.
bờ bụi là một nơi tuyệt vời để ngắm chim.
many plants in the bushland are adapted to dry conditions.
nhiều loại thực vật trong bờ bụi thích nghi với điều kiện khô hạn.
we spotted a kangaroo while walking through the bushland.
chúng tôi đã nhìn thấy một con kangaroo khi đi bộ qua bờ bụi.
the bushland provides a natural habitat for wildlife.
bờ bụi cung cấp một môi trường sống tự nhiên cho động vật hoang dã.
conservation efforts are important for preserving bushland.
những nỗ lực bảo tồn là quan trọng để bảo tồn bờ bụi.
we learned about the ecology of the bushland during our tour.
chúng tôi đã tìm hiểu về hệ sinh thái của bờ bụi trong chuyến tham quan của chúng tôi.
the bushland was affected by recent wildfires.
bờ bụi đã bị ảnh hưởng bởi cháy rừng gần đây.
the children enjoyed exploring the bushland after school.
các con trẻ thích khám phá bờ bụi sau giờ học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay