cagily

[Mỹ]/ˈkæɡɪli/
[Anh]/KAY-guhl-lee/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách thận trọng và cẩn thận; khôn ngoan

Cụm từ & Cách kết hợp

move cagily

diệu nghệ

act cagily

hành động một cách xảo quyệt

respond cagily

phản hồi một cách xảo quyệt

speak cagily

nói một cách xảo quyệt

approach cagily

tiếp cận một cách xảo quyệt

handle cagily

xử lý một cách xảo quyệt

navigate cagily

điều hướng một cách xảo quyệt

plan cagily

lên kế hoạch một cách xảo quyệt

think cagily

suy nghĩ một cách xảo quyệt

Câu ví dụ

she approached the negotiations cagily, ensuring she didn't reveal too much information.

Cô ấy tiếp cận các cuộc đàm phán một cách xảo quyệt, đảm bảo không tiết lộ quá nhiều thông tin.

the cat moved cagily through the garden, watching for any signs of danger.

Con mèo di chuyển xảo quyệt qua khu vườn, quan sát xem có dấu hiệu nguy hiểm nào không.

he answered the questions cagily, trying to avoid giving a direct answer.

Anh ấy trả lời các câu hỏi một cách xảo quyệt, cố gắng tránh trả lời trực tiếp.

they navigated the crowded room cagily, looking for a quiet place to talk.

Họ điều hướng qua căn phòng đông đúc một cách xảo quyệt, tìm kiếm một nơi yên tĩnh để nói chuyện.

the spy moved cagily through the enemy territory, careful not to be detected.

Ngoại gián di chuyển xảo quyệt qua vùng lãnh thổ của kẻ thù, cẩn thận để không bị phát hiện.

she cagily avoided discussing her plans with anyone, keeping her strategy secret.

Cô ấy xảo quyệt tránh thảo luận về kế hoạch của mình với bất kỳ ai, giữ bí mật chiến lược của mình.

he looked at the offer cagily, weighing the pros and cons before responding.

Anh ấy nhìn vào lời đề nghị một cách xảo quyệt, cân nhắc những ưu và nhược điểm trước khi trả lời.

the dog sniffed around the yard cagily, sensing something unusual.

Con chó ngửi quanh sân một cách xảo quyệt, cảm thấy có điều gì đó bất thường.

she played her cards cagily, ensuring she had the upper hand in the game.

Cô ấy chơi bài một cách xảo quyệt, đảm bảo mình luôn có lợi thế trong trò chơi.

the children moved cagily through the house, trying not to wake their parents.

Những đứa trẻ di chuyển xảo quyệt quanh nhà, cố gắng không đánh thức bố mẹ của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay