calcareous

[Mỹ]/kæl'keərɪəs/
[Anh]/kæl'kɛrɪəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Chứa canxi cacbonat, liên quan đến canxi.

Cụm từ & Cách kết hợp

calcareous soil

đất chứa nhiều canxi cacbonat

Câu ví dụ

The understratum, calcareous sandrock and conglomerate rock, generate dissolution of groundwater.

Lớp nền, đá cát kết và đá hỗn hợp chứa nhiều canxi, tạo ra sự hòa tan của nước ngầm.

The platform foreslope is composed of the dark grey and celadon calcareous mudstone,siltstone,sandstone intercalated with limestone conglo...

Độ dốc trước của nền tảng được tạo thành từ đá bùn, cát pha, đá cát kết và đá hỗn hợp chứa nhiều canxi xen kẽ với đá vôi hỗn hợp...

Rendzina A type of brown earth soil typical of humid to semi-arid grasslands over calcareous rocks. The rendzina is rich in lime and has an upper humus-rich horizon.

Rendzina: Một loại đất nâu điển hình của các đồng cỏ ẩm ướt đến bán khô hạn trên đá vôi. Rendzina giàu vôi và có tầng trên giàu mùn.

Not only most metazoan phyla made their debut at the earliest Cambrian, but also the fossil record like calcareous metaphyte flora and acritarch change dramatically nearly at the same time.

Không chỉ hầu hết các ngành động vật nguyên thủy ra mắt vào kỷ Cambrian sớm nhất, mà hồ sơ hóa thạch như thực vật metaphyte chứa nhiều canxi và acritarch cũng thay đổi đáng kể gần như cùng một lúc.

This paper discussed water liquor acts on micrinite in the calcareous clay at the bottom of saline aquifer and put forward the concept of filter bed of salinity.

Bài báo này thảo luận về tác động của nước lỏng lên micrinit trong đất sét giàu vôi ở đáy tầng chứa nước mặn và đề xuất khái niệm về lớp lọc độ mặn.

The different structure carbonate rocks organic carbon content is difference, the overall present that the micrite > the powder crystal calcareous rock > the sparite.

Hàm lượng carbon hữu cơ của các đá carbonate có cấu trúc khác nhau, tổng thể cho thấy micrite > đá bột tinh thể chứa nhiều canxi > sparite.

SOL 170 is a solvent based impregnator especially formulated to protect marbles, granites and natural stones from water and dirtpenetration, frost damage and to stop calcareous efflorescence.

SOL 170 là chất ngấm tẩm gốc dung môi được pha chế đặc biệt để bảo vệ đá cẩm thạch, đá granit và đá tự nhiên khỏi sự xâm nhập của nước và bụi bẩn, hư hỏng do sương giá và ngăn chặn sự xuất hiện của canxi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay